(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at pleje
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Giáo dục, Tâm lý học

at pleje

/ˈplɛjə/
nuôi dưỡng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at pleje"

Định nghĩa (Dansk)

At sørge for og beskytte nogen eller noget, mens de vokser og udvikler sig.

Ý nghĩa của "at pleje" trong tiếng Việt

Chăm sóc và bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khi họ đang phát triển.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at pleje"

  • "Hun plejer sin have med stor omhu."

    "Cô ấy chăm sóc khu vườn của mình rất cẩn thận."

  • "Det er vigtigt at pleje sine venskaber."

    "Điều quan trọng là phải nuôi dưỡng tình bạn của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at pleje"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at pleje" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at pleje" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at pleje' mang nghĩa chăm sóc, nuôi dưỡng cả về thể chất lẫn tinh thần. Cần phân biệt với 'at fodre' (cho ăn) chỉ dùng cho động vật hoặc trẻ nhỏ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at pleje"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at pleje
Det er vigtigt at pleje sin krop.
(Việc chăm sóc cơ thể là rất quan trọng.)
Hiện tại plejer
Hun plejer sin have hver dag.
(Cô ấy chăm sóc khu vườn của mình mỗi ngày.)
Quá khứ plejede
Han plejede sin syge mor.
(Anh ấy đã chăm sóc người mẹ bị ốm của mình.)
Quá khứ phân từ plejet
Hun har plejet mange patienter som sygeplejerske.
(Cô ấy đã chăm sóc nhiều bệnh nhân với tư cách là một y tá.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil pleje min have næste sommer."

    "Tôi sẽ chăm sóc khu vườn của tôi vào mùa hè tới."

  • "Hun skal pleje sin syge mor i næste uge."

    "Cô ấy sẽ chăm sóc người mẹ bị ốm của mình vào tuần tới."

  • "Vi kommer til at pleje vores venskab, selvom vi bor langt fra hinanden."

    "Chúng tôi sẽ chăm sóc tình bạn của chúng tôi, ngay cả khi chúng tôi sống xa nhau."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at pleje sin krop med god mad og motion."

    "Điều quan trọng là chăm sóc cơ thể bằng thức ăn tốt và vận động."

  • "Jeg prøver at pleje mine planter, så de kan vokse sig store og stærke."

    "Tôi cố gắng chăm sóc cây của mình để chúng có thể lớn và khỏe mạnh."

  • "Læger har en pligt til at pleje deres patienter."

    "Các bác sĩ có nghĩa vụ chăm sóc bệnh nhân của họ."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Plejer du dine planter regelmæssigt?"

    "Bạn có chăm sóc cây của bạn thường xuyên không?"

  • "Plejer hun sin syge mor godt?"

    "Cô ấy có chăm sóc mẹ ốm của mình tốt không?"

  • "Plejer vi ikke at pleje vores venskaber?"

    "Chẳng phải chúng ta nên chăm sóc tình bạn của mình sao?"

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg plejede min syge bedstemor i sidste uge."

    "Tôi đã chăm sóc bà ốm yếu của tôi vào tuần trước."

  • "Lægen plejede såret omhyggeligt efter operationen."

    "Bác sĩ đã chăm sóc vết thương cẩn thận sau ca phẫu thuật."

  • "I gamle dage plejede man jorden med håndkraft."

    "Ngày xưa, người ta cày cấy đất bằng sức người."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har altid plejet mine planter med stor omhu."

    "Tôi luôn chăm sóc cây cối của mình rất cẩn thận."

  • "Hun har plejet sin syge mor i flere uger."

    "Cô ấy đã chăm sóc người mẹ ốm yếu của mình trong nhiều tuần."

  • "De har plejet venskabet gennem mange år, og det er stadig stærkt."

    "Họ đã vun đắp tình bạn qua nhiều năm, và nó vẫn rất bền chặt."

Cách đặt câu hỏi
  • "Plejer du at pleje dine planter regelmæssigt?"

    "Bạn có thường xuyên chăm sóc cây của bạn không?"

  • "Hvordan plejer man bedst en nyfødt killing?"

    "Làm thế nào để chăm sóc tốt nhất cho một chú mèo con mới sinh?"

  • "Skal vi pleje haven i weekenden?"

    "Chúng ta có nên chăm sóc vườn vào cuối tuần không?"