at standse
Định nghĩa & Giải nghĩa "at standse"
Định nghĩa (Dansk)
at bringe til ophør; at forhindre noget i at fortsætte
Ý nghĩa của "at standse" trong tiếng Việt
Ngăn chặn hoặc hạn chế dòng chảy của (một thứ gì đó, đặc biệt là máu).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at standse"
-
"Politiet forsøgte at standse flugtbilen."
"Cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn chiếc xe tẩu thoát."
-
"Lægen forsøgte at standse blødningen."
"Bác sĩ đã cố gắng ngăn chặn chảy máu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at standse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at standse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at standse" đúng ngữ cảnh
Từ 'at standse' thường được dùng để chỉ việc dừng lại một hành động, quá trình hoặc sự việc đang diễn ra. Cần phân biệt với 'at stoppe' có nghĩa tương tự nhưng có thể mang sắc thái nhấn mạnh hơn về sự can thiệp đột ngột.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at standse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at standse |
Jeg er nødt til at standse bilen her.
(Tôi cần phải dừng xe ở đây.) |
| Hiện tại | standser |
Han standser pludselig op.
(Anh ấy đột nhiên dừng lại.) |
| Quá khứ | standsede |
Politiet standsede bilen for at kontrollere føreren.
(Cảnh sát đã dừng xe để kiểm tra người lái.) |
| Quá khứ phân từ | standset |
Bussen er blevet standset af politiet.
(Xe buýt đã bị cảnh sát chặn lại.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er glad for, at politiet var i stand til at standse tyven, inden han nåede at flygte til udlandet."
"Tôi rất vui vì cảnh sát đã có thể chặn tên trộm trước khi hắn trốn ra nước ngoài."
- "Det er vigtigt, at vi standser klimaforandringerne, før de forårsager uoprettelig skade på planeten."
"Điều quan trọng là chúng ta phải ngăn chặn biến đổi khí hậu trước khi nó gây ra những thiệt hại không thể khắc phục cho hành tinh."
- "Hun blev lettet over, at lægerne kunne standse blødningen."
"Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi các bác sĩ có thể cầm máu."