(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa børn
A1
substantiv A1 Đời sống hàng ngày, Sinh học

børn

/bɶɐ̯n/
con cái
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "børn"

Định nghĩa (Dansk)

Flertalsformen af barn. Personer i forhold til deres forældre.

Ý nghĩa của "børn" trong tiếng Việt

Con cái của một người.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "børn"

  • "De har to børn, en dreng og en pige."

    "Họ có hai con, một trai và một gái."

  • "Forældrene elsker deres børn."

    "Cha mẹ yêu thương con cái của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "børn"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "børn" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "børn" đúng ngữ cảnh

Từ 'børn' là dạng số nhiều của 'barn' (đứa trẻ). Trong tiếng Việt, 'con cái' có thể chỉ chung các con, không phân biệt số ít số nhiều rõ ràng như tiếng Đan Mạch. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "børn"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít barn
Jeg har et barn.
(Tôi có một đứa con.)
Xác định số ít barnet
Barnet sover sødt.
(Đứa trẻ ngủ ngon.)
Nguyên thể số nhiều børn
Der er mange børn i parken.
(Có rất nhiều trẻ em trong công viên.)
Xác định số nhiều børnene
Børnene leger sammen.
(Những đứa trẻ đang chơi cùng nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Børnene leger i haven."

    "Những đứa trẻ đang chơi trong vườn."

  • "Jeg kender børnenes forældre."

    "Tôi biết bố mẹ của những đứa trẻ."

  • "Hvor er børnenes legetøj?"

    "Đồ chơi của những đứa trẻ ở đâu?"

Danh từ ghép
  • "Børnehavepædagogen læser en historie for børnene."

    "Giáo viên mẫu giáo đọc một câu chuyện cho lũ trẻ."

  • "Forældrene betaler for børnepasningen hver måned."

    "Cha mẹ trả tiền trông trẻ hàng tháng."

  • "Børnebidraget skal dække udgifterne til barnets underhold."

    "Tiền cấp dưỡng nuôi con phải trang trải các chi phí sinh hoạt của đứa trẻ."

Sở hữu cách (-s)
  • "Børnenes legetøj er spredt ud over hele gulvet."

    "Đồ chơi của bọn trẻ vương vãi khắp sàn nhà."

  • "Jeg kan høre børnenes latter i haven."

    "Tôi có thể nghe thấy tiếng cười của bọn trẻ trong vườn."

  • "Børnenes værelser skal ryddes op i dag."

    "Phòng của bọn trẻ cần được dọn dẹp hôm nay."