(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ende
A2
substantiv A2 Đời sống hàng ngày

ende

/ˈɛnə/
kết thúc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ende"

Định nghĩa (Dansk)

Det punkt, hvor noget stopper; den sidste del af noget.

Ý nghĩa của "ende" trong tiếng Việt

Phần cuối cùng của một cái gì đó; điểm mà tại đó một cái gì đó dừng lại.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ende"

  • "Filmen havde en overraskende ende."

    "Bộ phim có một kết thúc bất ngờ."

  • "Vi er nået til enden af vejen."

    "Chúng ta đã đến cuối con đường."

Cách dùng "ende" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ende" đúng ngữ cảnh

Từ 'ende' trong tiếng Đan Mạch có thể được sử dụng tương tự như 'kết thúc' trong tiếng Việt, nhưng cần chú ý đến ngữ cảnh cụ thể để chọn từ phù hợp nhất. Ví dụ, 'slutning' cũng có nghĩa là 'kết thúc' nhưng thường được dùng cho các sự kiện hoặc quá trình.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ende"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ende
Hun så en ende på problemet.
(Cô ấy thấy một điểm kết thúc cho vấn đề.)
Xác định số ít enden
Han nåede til enden af vejen.
(Anh ấy đã đến cuối con đường.)
Nguyên thể số nhiều ender
Der er mange ender at binde sammen.
(Có rất nhiều đầu mối cần phải kết nối lại với nhau.)
Xác định số nhiều enderne
Vi må samle alle enderne, før vi kan afslutte projektet.
(Chúng ta phải thu thập tất cả các đầu mối trước khi có thể hoàn thành dự án.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg kunne ikke se enden på filmen."

    "Tôi không thể xem được đoạn kết của bộ phim."

  • "Forfatteren skrev om enden på krigen."

    "Nhà văn đã viết về hồi kết của cuộc chiến."

  • "Han nåede enden af vejen."

    "Anh ấy đã đến cuối con đường."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg kunne se en ende på tunnelen."

    "Tôi có thể thấy một điểm cuối đường hầm."

  • "Der er en ende på alting."

    "Mọi thứ đều có một kết thúc."

  • "Jeg fandt en ende af rebet."

    "Tôi tìm thấy một đầu của sợi dây thừng."

Danh từ số nhiều
  • "Vejen har mange ender, før vi når vores mål."

    "Con đường có nhiều điểm dừng trước khi chúng ta đạt được mục tiêu của mình."

  • "Bogstaveligt talt brændte han begge ender af lyset."

    "Nghĩa đen là anh ta đốt cả hai đầu của ngọn nến."

  • "Alle gode gange har tre ender."

    "Mọi điều tốt đẹp đều có ba điểm kết thúc."