finde
Định nghĩa & Giải nghĩa "finde"
Định nghĩa (Dansk)
at finde noget eller nogen; at opdage noget eller nogen
Ý nghĩa của "finde" trong tiếng Việt
Tìm, tìm thấy, phát hiện ra một cái gì đó hoặc ai đó, một cách bất ngờ hoặc bằng cách tìm kiếm.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "finde"
-
"Jeg kan ikke finde mine nøgler."
"Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình."
-
"Hun fandt en femhundrede kroneseddel på gaden."
"Cô ấy tìm thấy một tờ năm trăm krone trên đường."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "finde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "finde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "finde" đúng ngữ cảnh
Động từ "finde" trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như "tìm" trong tiếng Việt, nhưng cũng có thể mang nghĩa "tìm thấy" hoặc "phát hiện ra". Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Bảng chia từ (Bøjning) của "finde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at finde |
Jeg elsker at finde nye bøger.
(Tôi thích tìm những cuốn sách mới.) |
| Hiện tại | finder |
Hun finder altid nøglerne.
(Cô ấy luôn tìm thấy chìa khóa.) |
| Quá khứ | fandt |
Jeg fandt en gammel mønt på gaden.
(Tôi đã tìm thấy một đồng xu cũ trên đường phố.) |
| Quá khứ phân từ | fundet |
Jeg har fundet mine briller.
(Tôi đã tìm thấy kính của tôi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg finder mine nøgler på bordet."
"Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trên bàn."
- "Hun finder altid gode tilbud i butikkerne."
"Cô ấy luôn tìm thấy những ưu đãi tốt trong các cửa hàng."
- "Vi finder en løsning på problemet sammen."
"Chúng ta cùng nhau tìm ra giải pháp cho vấn đề."
- "Jeg har fundet bogen, som du ledte efter."
"Tôi đã tìm thấy cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm."
- "Det er hunden, der altid finder mine sko."
"Đó là con chó luôn tìm thấy giày của tôi."
- "Han er manden, som vi skal finde en løsning med."
"Anh ấy là người mà chúng ta cần tìm giải pháp cùng."