(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa formindske
B1
verbum B1 Tổng quát

formindske

fɔˈmɪnskə
thu nhỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "formindske"

Định nghĩa (Dansk)

Gøre mindre i størrelse, omfang eller mængde.

Ý nghĩa của "formindske" trong tiếng Việt

Được làm nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "formindske"

  • "Vi skal formindske vores CO2-udledning."

    "Chúng ta cần giảm lượng khí thải CO2 của chúng ta."

  • "Virksomheden har formindsket antallet af ansatte."

    "Công ty đã giảm số lượng nhân viên."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "formindske"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

forøge (tăng lên) udvide (mở rộng)

Cách dùng "formindske" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "formindske" đúng ngữ cảnh

Từ 'formindske' thường được dùng để chỉ việc làm giảm kích thước, số lượng hoặc phạm vi của một vật, hiện tượng hoặc khái niệm nào đó. Cần phân biệt với 'reducere', cũng có nghĩa là giảm nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hơn, ví dụ như giảm chi phí hoặc ô nhiễm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "formindske"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at formindske
Vi er nødt til at formindske vores udgifter.
(Chúng ta cần phải giảm bớt chi phí của mình.)
Hiện tại formindsker
Denne medicin formindsker smerten.
(Thuốc này làm giảm cơn đau.)
Quá khứ formindskede
Regeringen formindskede skatten på brændstof.
(Chính phủ đã giảm thuế nhiên liệu.)
Quá khứ phân từ formindsket
Antallet af ansatte er blevet formindsket.
(Số lượng nhân viên đã bị giảm bớt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke formindske mine forventninger til fremtiden."

    "Tôi sẽ không giảm bớt kỳ vọng của mình vào tương lai."

  • "Vi kan ikke formindske udgifterne uden at skære ned på personalet."

    "Chúng ta không thể giảm chi phí mà không cắt giảm nhân sự."

  • "Hun forsøgte ikke at formindske hans betydning for projektet."

    "Cô ấy đã không cố gắng làm giảm tầm quan trọng của anh ấy đối với dự án."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har formindsket mit sukkerindtag betydeligt."

    "Tôi đã giảm đáng kể lượng đường tiêu thụ của mình."

  • "Virksomheden har formindsket sine omkostninger gennem effektiviseringer."

    "Công ty đã giảm chi phí của mình thông qua việc hợp lý hóa."

  • "Klimaforandringerne har formindsket ismasserne i Arktis."

    "Biến đổi khí hậu đã làm giảm khối lượng băng ở Bắc Cực."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil du formindske mængden af sukker i kaffen?"

    "Bạn có muốn giảm lượng đường trong cà phê không?"

  • "Kan vi formindske vores CO2-aftryk ved at cykle mere?"

    "Chúng ta có thể giảm lượng khí thải CO2 bằng cách đạp xe nhiều hơn không?"

  • "Hvordan kan vi formindske risikoen for fejl i projektet?"

    "Làm thế nào chúng ta có thể giảm thiểu rủi ro sai sót trong dự án?"