(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa formodning
B1
substantiv B1 Chung

formodning

fɔˈmoˀdneŋ
sự đoán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "formodning"

Định nghĩa (Dansk)

En antagelse eller gisning om noget, der kan være sandt, men som man ikke har sikker viden om.

Ý nghĩa của "formodning" trong tiếng Việt

Hành động ước đoán hoặc kết luận điều gì đó mà không có đủ thông tin hoặc bằng chứng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "formodning"

  • "Min formodning er, at han kommer for sent."

    "Tôi đoán là anh ấy sẽ đến muộn."

  • "Vi arbejder ud fra den formodning, at alle er uskyldige, indtil det modsatte er bevist."

    "Chúng tôi làm việc dựa trên giả định rằng mọi người đều vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "formodning"

Đồng nghĩa

antagelse (giả định) gisning (sự phỏng đoán)

Trái nghĩa

Cách dùng "formodning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "formodning" đúng ngữ cảnh

Từ 'formodning' thường được dùng khi bạn đưa ra một giả định dựa trên một số thông tin có sẵn, nhưng không có bằng chứng chắc chắn. Khác với 'gæt', 'formodning' thường mang tính trang trọng hơn và dựa trên suy luận logic.

Bảng chia từ (Bøjning) của "formodning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít formodning
Jeg har en formodning om, at det vil regne i morgen.
(Tôi có một phỏng đoán rằng ngày mai trời sẽ mưa.)
Xác định số ít formodningen
Formodningen viste sig at være korrekt.
(Phỏng đoán hóa ra là chính xác.)
Nguyên thể số nhiều formodninger
Vi har mange formodninger om fremtiden.
(Chúng tôi có nhiều phỏng đoán về tương lai.)
Xác định số nhiều formodningerne
Formodningerne blev bekræftet af undersøgelsen.
(Những phỏng đoán đã được xác nhận bởi cuộc điều tra.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Formodningen om hans skyld var baseret på tynde beviser."

    "Giả định về tội lỗi của anh ta dựa trên những bằng chứng yếu ớt."

  • "Vi handlede på baggrund af den formodning, at han ville komme."

    "Chúng tôi hành động dựa trên giả định rằng anh ấy sẽ đến."

  • "Efterforskningen bekræftede formodningen om, at der var foregået svindel."

    "Cuộc điều tra xác nhận giả định rằng đã có gian lận xảy ra."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har en formodning om, at han kommer for sent."

    "Tôi có một phỏng đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn."

  • "Der er altid en formodning om uskyld, indtil det modsatte er bevist."

    "Luôn có một giả định về sự vô tội cho đến khi điều ngược lại được chứng minh."

  • "Hun havde en formodning om, hvem der havde vundet konkurrencen."

    "Cô ấy có một phỏng đoán về việc ai đã thắng cuộc thi."

Sở hữu cách (-s)
  • "Lægens formodnings betydning for diagnosen er stor."

    "Tầm quan trọng của phỏng đoán của bác sĩ đối với chẩn đoán là rất lớn."

  • "Jeg er træt af politikernes formodningers mangel på evidens."

    "Tôi mệt mỏi với sự thiếu bằng chứng trong những phỏng đoán của các chính trị gia."

  • "Direktørens formodnings indflydelse på beslutningen var afgørende."

    "Ảnh hưởng từ phỏng đoán của giám đốc đối với quyết định là yếu tố then chốt."

Danh từ số nhiều
  • "Mine formodninger om vejret i morgen er baseret på de seneste prognoser."

    "Những phỏng đoán của tôi về thời tiết ngày mai dựa trên các dự báo mới nhất."

  • "Politiet arbejder ud fra flere formodninger om motivet bag forbrydelsen."

    "Cảnh sát đang làm việc dựa trên một vài phỏng đoán về động cơ đằng sau vụ án."

  • "Vores formodninger viste sig at være forkerte, da vi modtog de endelige resultater."

    "Những phỏng đoán của chúng tôi hóa ra là sai, khi chúng tôi nhận được kết quả cuối cùng."