hjælp
Định nghĩa & Giải nghĩa "hjælp"
Định nghĩa (Dansk)
En handling hvor man assisterer eller støtter nogen.
Ý nghĩa của "hjælp" trong tiếng Việt
Một phần thức ăn được phục vụ cho một người trong bữa ăn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hjælp"
-
"Jeg har brug for din hjælp."
"Tôi cần sự giúp đỡ của bạn."
-
"Tak for din hjælp."
"Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hjælp"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hjælp" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hjælp" đúng ngữ cảnh
Từ "hjælp" có nghĩa là sự giúp đỡ, sự hỗ trợ. Cần phân biệt với động từ "hjælpe" (giúp đỡ).
Bảng chia từ (Bøjning) của "hjælp"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | hjælp |
Jeg har brug for hjælp.
(Tôi cần sự giúp đỡ.) |
| Xác định số ít | hjælpen |
Hjælpen kom hurtigt.
(Sự giúp đỡ đến nhanh chóng.) |
| Nguyên thể số nhiều | hjælpe |
Vi har brug for flere hjælpe.
(Chúng tôi cần thêm nhiều sự giúp đỡ.) |
| Xác định số nhiều | hjælperne |
Hjælperne var meget venlige.
(Những người giúp đỡ rất thân thiện.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har brug for hjælpen nu."
"Tôi cần sự giúp đỡ ngay bây giờ."
- "Han takkede for hjælpen."
"Anh ấy cảm ơn vì sự giúp đỡ."
- "Vi satte pris på hjælpen under flytningen."
"Chúng tôi đánh giá cao sự giúp đỡ trong quá trình chuyển nhà."
- "Jeg har brug for en hjælpende hånd."
"Tôi cần một bàn tay giúp đỡ."
- "Kan du give mig en hjælp med lektierne?"
"Bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà được không?"
- "Det var en stor hjælp at du kom."
"Việc bạn đến là một sự giúp đỡ lớn."
- "Lægens hjælp var afgørende for hans helbred."
"Sự giúp đỡ của bác sĩ là yếu tố quyết định đến sức khỏe của anh ấy."
- "Frivilliggruppens hjælp til de hjemløse er uvurderlig."
"Sự giúp đỡ của nhóm tình nguyện viên đối với người vô gia cư là vô giá."
- "Barnets hjælp til sin mor var meget sød."
"Sự giúp đỡ của đứa trẻ đối với mẹ mình thật là đáng yêu."