(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa installeret
B1
verbum (perfektum participium og simpel fortid) B1 Công nghệ thông tin, Xây dựng, Tổng quát

installeret

/insˈtɑlɐˌʁeːˀð/
đã lắp đặt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "installeret"

Định nghĩa (Dansk)

Perfektum participium og simpel fortid af 'installere'. At anbringe eller montere (teknisk udstyr eller software) på et bestemt sted eller system, så det er klar til brug.

Ý nghĩa của "installeret" trong tiếng Việt

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'install'. Lắp đặt, cài đặt (thiết bị hoặc phần mềm) để sử dụng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "installeret"

  • "Softwaren er blevet installeret på din computer."

    "Phần mềm đã được cài đặt trên máy tính của bạn."

  • "Vi har installeret et nyt alarmsystem i huset."

    "Chúng tôi đã lắp đặt một hệ thống báo động mới trong nhà."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "installeret"

Đồng nghĩa

monteret (đã lắp ráp) opstillet (đã dựng lên)

Trái nghĩa

afinstalleret (đã gỡ cài đặt)

Cách dùng "installeret" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "installeret" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'installeret' là dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'installere'. Nó tương đương với 'đã lắp đặt' hoặc 'đã cài đặt' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt giữa 'installere' (lắp đặt, cài đặt) và 'montere' (lắp ráp).

Bảng chia từ (Bøjning) của "installeret"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể installere
Vi skal installere det nye program.
(Chúng ta cần cài đặt chương trình mới.)
Hiện tại installerer
Han installerer software på computeren.
(Anh ấy cài đặt phần mềm trên máy tính.)
Quá khứ installerede
De installerede solpanelerne i går.
(Họ đã lắp đặt các tấm pin mặt trời ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ installeret
Programmet er blevet installeret.
(Chương trình đã được cài đặt.)