(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa klatre
A1
verbum A1 Tự nhiên, Hoạt động thể chất

klatre

ˈklæːtʁə
leo cây
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "klatre"

Định nghĩa (Dansk)

Bevæge sig opad ved hjælp af hænder og fødder.

Ý nghĩa của "klatre" trong tiếng Việt

Leo trèo, trèo lên, đặc biệt bằng cách sử dụng tay và chân.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klatre"

  • "Barnet elsker at klatre i træer."

    "Đứa trẻ thích leo trèo cây."

  • "Vi klatrede op ad bjerget."

    "Chúng tôi leo lên núi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klatre"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "klatre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "klatre" đúng ngữ cảnh

Từ 'klatre' thường được dùng khi leo trèo lên cây, núi hoặc các cấu trúc cao khác. Chú ý sự khác biệt với 'stige', thường dùng với thang.

Bảng chia từ (Bøjning) của "klatre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at klatre
Jeg elsker at klatre i træer.
(Tôi thích leo trèo cây.)
Hiện tại klatrer
Han klatrer op ad bjerget.
(Anh ấy đang leo lên ngọn núi.)
Quá khứ klatrede
De klatrede over hegnet.
(Họ đã leo qua hàng rào.)
Quá khứ phân từ klatret
Hun har klatret på mange forskellige steder.
(Cô ấy đã leo trèo ở nhiều địa điểm khác nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg elsker at klatre i træer."

    "Tôi thích leo trèo cây."

  • "Det er farligt at klatre på taget."

    "Leo lên mái nhà thì nguy hiểm."

  • "Han forsøgte at klatre over hegnet."

    "Anh ấy cố gắng leo qua hàng rào."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Bjerget klatres ofte af erfarne bjergbestigere."

    "Ngọn núi thường được leo bởi những nhà leo núi giàu kinh nghiệm."

  • "I Danmark klatres der ikke så mange bjerge som i Norge."

    "Ở Đan Mạch, không có nhiều ngọn núi được leo như ở Na Uy."

  • "Træet klatres let af børnene."

    "Cái cây được bọn trẻ leo lên một cách dễ dàng."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg så drengen, som elsker at klatre i træer."

    "Tôi đã thấy cậu bé, người mà thích leo trèo cây."

  • "Det er et bjerg, der er svært at klatre på."

    "Đó là một ngọn núi mà rất khó để leo lên."

  • "Huset, som de klatrede op ad, var meget højt."

    "Ngôi nhà mà họ đã leo lên rất cao."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg elsker at klatre i træer om sommeren."

    "Tôi thích leo trèo cây vào mùa hè."

  • "Børnene klatrer op ad bakken for at se udsigten."

    "Bọn trẻ leo lên đồi để ngắm cảnh."

  • "Hun har klatret mange bjerge i sit liv."

    "Cô ấy đã leo nhiều ngọn núi trong đời."