klatre
Định nghĩa & Giải nghĩa "klatre"
Định nghĩa (Dansk)
Bevæge sig opad ved hjælp af hænder og fødder.
Ý nghĩa của "klatre" trong tiếng Việt
Leo trèo, trèo lên, đặc biệt bằng cách sử dụng tay và chân.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klatre"
-
"Barnet elsker at klatre i træer."
"Đứa trẻ thích leo trèo cây."
-
"Vi klatrede op ad bjerget."
"Chúng tôi leo lên núi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klatre"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "klatre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "klatre" đúng ngữ cảnh
Từ 'klatre' thường được dùng khi leo trèo lên cây, núi hoặc các cấu trúc cao khác. Chú ý sự khác biệt với 'stige', thường dùng với thang.
Bảng chia từ (Bøjning) của "klatre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at klatre |
Jeg elsker at klatre i træer.
(Tôi thích leo trèo cây.) |
| Hiện tại | klatrer |
Han klatrer op ad bjerget.
(Anh ấy đang leo lên ngọn núi.) |
| Quá khứ | klatrede |
De klatrede over hegnet.
(Họ đã leo qua hàng rào.) |
| Quá khứ phân từ | klatret |
Hun har klatret på mange forskellige steder.
(Cô ấy đã leo trèo ở nhiều địa điểm khác nhau.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg elsker at klatre i træer."
"Tôi thích leo trèo cây."
- "Det er farligt at klatre på taget."
"Leo lên mái nhà thì nguy hiểm."
- "Han forsøgte at klatre over hegnet."
"Anh ấy cố gắng leo qua hàng rào."
- "Bjerget klatres ofte af erfarne bjergbestigere."
"Ngọn núi thường được leo bởi những nhà leo núi giàu kinh nghiệm."
- "I Danmark klatres der ikke så mange bjerge som i Norge."
"Ở Đan Mạch, không có nhiều ngọn núi được leo như ở Na Uy."
- "Træet klatres let af børnene."
"Cái cây được bọn trẻ leo lên một cách dễ dàng."
- "Jeg så drengen, som elsker at klatre i træer."
"Tôi đã thấy cậu bé, người mà thích leo trèo cây."
- "Det er et bjerg, der er svært at klatre på."
"Đó là một ngọn núi mà rất khó để leo lên."
- "Huset, som de klatrede op ad, var meget højt."
"Ngôi nhà mà họ đã leo lên rất cao."
- "Jeg elsker at klatre i træer om sommeren."
"Tôi thích leo trèo cây vào mùa hè."
- "Børnene klatrer op ad bakken for at se udsigten."
"Bọn trẻ leo lên đồi để ngắm cảnh."
- "Hun har klatret mange bjerge i sit liv."
"Cô ấy đã leo nhiều ngọn núi trong đời."