(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa misbilligelse
B2
substantiv B2 Đời sống hàng ngày

misbilligelse

misbiˈlelˀsə
sự không tán thành
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "misbilligelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at man ikke billiger noget; det at man udtrykker sin utilfredshed med noget.

Ý nghĩa của "misbilligelse" trong tiếng Việt

Sự không tán thành; sự phản đối; sự chê trách.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "misbilligelse"

  • "Der var bred misbilligelse af regeringens beslutning."

    "Quyết định của chính phủ đã bị nhiều người không tán thành."

  • "Han udtrykte sin misbilligelse over for hendes opførsel."

    "Anh ấy bày tỏ sự không tán thành đối với hành vi của cô ấy."

Cách dùng "misbilligelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "misbilligelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'misbilligelse' thể hiện sự phản đối hoặc không tán thành một cách trang trọng và thường liên quan đến các vấn đề đạo đức hoặc nguyên tắc. Nó mạnh hơn so với chỉ đơn giản là 'utilfredshed' (sự không hài lòng).

Bảng chia từ (Bøjning) của "misbilligelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít misbilligelse
Hans handlinger vakte stor misbilligelse.
(Hành động của anh ấy gây ra sự phản đối lớn.)
Xác định số ít misbilligelsen
Misbilligelsen var tydelig i hendes stemme.
(Sự phản đối thể hiện rõ trong giọng nói của cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều misbilligelser
Der var mange misbilligelser af regeringens politik.
(Có rất nhiều sự phản đối chính sách của chính phủ.)
Xác định số nhiều misbilligelserne
Misbilligelserne blev udtrykt gennem en demonstration.
(Những sự phản đối được thể hiện thông qua một cuộc biểu tình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der var en tydelig misbilligelse i hendes stemme, da hun talte om beslutningen."

    "Có một sự không tán thành rõ ràng trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về quyết định."

  • "Han udtrykte en dyb misbilligelse af regeringens politik."

    "Anh ấy bày tỏ sự không tán thành sâu sắc đối với chính sách của chính phủ."

  • "Det er en stor misbilligelse af hans handlinger, der kommer til udtryk i pressen."

    "Đó là một sự không tán thành lớn đối với hành động của anh ấy, được thể hiện trên báo chí."

Danh từ ghép
  • "Folkets misbilligelse af regeringens politik var tydelig."

    "Sự không tán thành của người dân đối với chính sách của chính phủ là rất rõ ràng."

  • "Han udtrykte sin misbilligelse over for forslaget med et suk."

    "Anh ấy bày tỏ sự không hài lòng của mình đối với đề xuất bằng một tiếng thở dài."

  • "Der var en stemning af misbilligelse i rummet, da beslutningen blev annonceret."

    "Có một bầu không khí không đồng tình trong phòng khi quyết định được công bố."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens håndtering af sagen mødte befolkningens misbilligelses brøl."

    "Cách chính phủ xử lý vụ việc đã gặp phải tiếng la ó phản đối của người dân."

  • "Lærernes misbilligelses strejke lammede skolerne i hele landet."

    "Cuộc đình công phản đối của giáo viên đã làm tê liệt các trường học trên cả nước."

  • "Direktørens misbilligelses ansigtsudtryk sagde mere end tusind ord."

    "Biểu hiện phản đối của giám đốc nói lên nhiều điều hơn cả ngàn lời."