nærhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "nærhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være tæt på nogen eller noget, enten fysisk eller følelsesmæssigt.
Ý nghĩa của "nærhed" trong tiếng Việt
Trạng thái gần gũi trong mối quan hệ hoặc cảm xúc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nærhed"
-
"De følte en stor nærhed til hinanden efter den lange samtale."
"Họ cảm thấy rất gần gũi nhau sau cuộc trò chuyện dài."
-
"Den fysiske nærhed til havet var vigtig for ham."
"Sự gần gũi về mặt vật lý với biển cả rất quan trọng đối với anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nærhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nærhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nærhed" đúng ngữ cảnh
“Nærhed” thể hiện sự gần gũi về mặt vật lý, tình cảm hoặc mối quan hệ. Cần phân biệt với các từ như “bekendskab” (quen biết) chỉ mức độ quen thuộc xã giao.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nærhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | nærhed |
Jeg føler en stor nærhed til min familie.
(Tôi cảm thấy rất gần gũi với gia đình mình.) |
| Xác định số ít | nærheden |
Nærheden til havet gør byen attraktiv.
(Sự gần gũi với biển cả làm cho thành phố trở nên hấp dẫn.) |
| Nguyên thể số nhiều | nærheder |
Der kan opstå forskellige nærheder mellem mennesker.
(Có thể nảy sinh nhiều mối quan hệ gần gũi khác nhau giữa mọi người.) |
| Xác định số nhiều | nærhederne |
Nærhederne i lokalsamfundet er vigtige.
(Các mối quan hệ gần gũi trong cộng đồng địa phương rất quan trọng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "De mange næreheder i landsbyen skabte et stærkt sammenhold."
"Sự gần gũi lẫn nhau ở ngôi làng đã tạo nên một sự gắn kết mạnh mẽ."
- "Virksomheden værdsætter de næreheder, der opstår mellem medarbejderne under projekterne."
"Công ty đánh giá cao sự gần gũi nảy sinh giữa các nhân viên trong các dự án."
- "Psykologen talte om vigtigheden af næreheder i børns opvækst."
"Nhà tâm lý học đã nói về tầm quan trọng của sự gần gũi trong quá trình trưởng thành của trẻ."