spilde
Định nghĩa & Giải nghĩa "spilde"
Định nghĩa (Dansk)
At lade en væske eller et andet stof flyde ud af en beholder uforsætligt.
Ý nghĩa của "spilde" trong tiếng Việt
Làm đổ, để tràn, đánh đổ một chất lỏng hoặc chất khác ra khỏi vật chứa một cách vô tình.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spilde"
-
"Jeg spildte kaffe på mit tøj."
"Tôi đã làm đổ cà phê lên quần áo của mình."
-
"Hun spildte et glas vand på gulvet."
"Cô ấy đã làm đổ một cốc nước ra sàn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spilde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "spilde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "spilde" đúng ngữ cảnh
På dansk bruges 'spilde' ofte om væsker, men kan også bruges om mindre partikler som sukker eller sand. Husk at 'spilde' indikerer en uforsætlig handling.
Bảng chia từ (Bøjning) của "spilde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at spilde |
Jeg er forsigtig med ikke at spilde kaffe.
(Tôi cẩn thận để không làm đổ cà phê.) |
| Hiện tại | spilder |
Han spilder altid mad på sit tøj.
(Anh ấy luôn làm đổ thức ăn lên quần áo của mình.) |
| Quá khứ | spildte |
Hun spildte et glas vand på bordet.
(Cô ấy đã làm đổ một ly nước lên bàn.) |
| Quá khứ phân từ | spildt |
Der er blevet spildt meget tid på det projekt.
(Rất nhiều thời gian đã bị lãng phí cho dự án đó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil spilde kaffe, hvis jeg ikke er forsigtig."
"Tôi sẽ làm đổ cà phê nếu tôi không cẩn thận."
- "Hun kommer til at spilde saften, når hun løber."
"Cô ấy sẽ làm đổ nước trái cây khi cô ấy chạy."
- "De vil spilde al olien, hvis de taber dunken."
"Họ sẽ làm đổ hết dầu nếu họ làm rơi cái bình."
- "Det er nemt at spilde kaffe, når man er træt."
"Thật dễ dàng làm đổ cà phê khi bạn mệt mỏi."
- "Jeg prøver at undgå at spilde vand, når jeg vander blomsterne."
"Tôi cố gắng tránh làm đổ nước khi tưới hoa."
- "Han lærte hurtigt at spilde mindre, efter han fik en ny kop."
"Anh ấy nhanh chóng học được cách làm đổ ít hơn sau khi có một chiếc cốc mới."