spise
Định nghĩa & Giải nghĩa "spise"
Định nghĩa (Dansk)
Indtage mad gennem munden, tygge og synke.
Ý nghĩa của "spise" trong tiếng Việt
Cho (thức ăn) vào miệng, nhai và nuốt.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spise"
-
"Jeg spiser morgenmad klokken syv."
"Tôi ăn sáng lúc bảy giờ."
-
"Vil du spise med os?"
"Bạn có muốn ăn cùng chúng tôi không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spise"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "spise" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "spise" đúng ngữ cảnh
Động từ "spise" là động từ cơ bản nhất để diễn tả hành động ăn. Có nhiều sắc thái khác nhau của việc ăn, ví dụ như "æde" (ăn ngấu nghiến, thường dùng cho động vật hoặc người ăn một cách thô tục), "fortære" (tiêu thụ, ăn hết), "indtage" (dùng, ăn, uống một cách trang trọng hơn). Cần chú ý cách chia động từ "spise" trong các thì khác nhau.
Bảng chia từ (Bøjning) của "spise"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at spise |
Jeg elsker at spise pizza.
(Tôi thích ăn pizza.) |
| Hiện tại | spiser |
Hun spiser en æble.
(Cô ấy đang ăn một quả táo.) |
| Quá khứ | spiste |
Vi spiste frokost sammen i går.
(Chúng tôi đã ăn trưa cùng nhau ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | spist |
Jeg har spist min aftensmad.
(Tôi đã ăn xong bữa tối của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Maden spises langsomt her."
"Thức ăn được ăn chậm ở đây."
- "På restauranten spises der mange fisk."
"Ở nhà hàng, có nhiều cá được ăn."
- "Denne suppe spises bedst varm."
"Món súp này được ăn ngon nhất khi còn nóng."
- "Jeg spiste en stor pizza i går."
"Hôm qua tôi đã ăn một chiếc pizza lớn."
- "Hun spiste morgenmad klokken syv i morges."
"Cô ấy đã ăn sáng lúc bảy giờ sáng nay."
- "Vi spiste aftensmad på en restaurant ved havnen."
"Chúng tôi đã ăn tối tại một nhà hàng ở bến cảng."
- "Jeg spiser en æble."
"Tôi đang ăn một quả táo."
- "Hun spiser aftensmad klokken syv."
"Cô ấy ăn tối lúc bảy giờ."
- "Vi spiser pizza hver fredag."
"Chúng tôi ăn pizza vào mỗi thứ Sáu."
- "Jeg ved, at han elsker at spise pizza om fredagen."
"Tôi biết rằng anh ấy thích ăn pizza vào các ngày thứ Sáu."
- "Hun sagde, at hun ville spise frokost, når hun var færdig med at arbejde."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ ăn trưa khi cô ấy làm xong việc."
- "Det er vigtigt, at vi spiser sundt for at holde os raske."
"Điều quan trọng là chúng ta ăn uống lành mạnh để giữ cho cơ thể khỏe mạnh."
- "I dag spiser jeg en stor sandwich."
"Hôm nay tôi ăn một chiếc bánh sandwich lớn."
- "Hver morgen spiser hun havregrød."
"Mỗi buổi sáng cô ấy ăn cháo yến mạch."
- "I går spiste vi pizza til aftensmad."
"Hôm qua chúng tôi đã ăn pizza cho bữa tối."