(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tygge
A1
verbum A1 Y học/Sinh học

tygge

/ˈtʏɡə/
nhai
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tygge"

Định nghĩa (Dansk)

At bearbejde føde i munden med tænderne, den bliver findelt og blandet med spyt.

Ý nghĩa của "tygge" trong tiếng Việt

Nhai (thức ăn).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tygge"

  • "Han tygger tyggegummi hele dagen."

    "Anh ấy nhai kẹo cao su cả ngày."

  • "Det er vigtigt at tygge maden ordentligt."

    "Điều quan trọng là phải nhai kỹ thức ăn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tygge"

Đồng nghĩa

gumle (ngấu nghiến)

Cách dùng "tygge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tygge" đúng ngữ cảnh

Động từ "tygge" dùng để chỉ hành động nhai thức ăn. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ hành động ăn uống.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tygge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tygge
Jeg kan godt lide at tygge tyggegummi.
(Tôi thích nhai kẹo cao su.)
Hiện tại tygger
Han tygger på sin blyant.
(Anh ấy đang cắn bút chì của mình.)
Quá khứ tyggede
Jeg tyggede maden langsomt.
(Tôi đã nhai thức ăn chậm rãi.)
Quá khứ phân từ tygget
Æblet er blevet tygget.
(Quả táo đã bị nhai.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Cách đặt câu hỏi
  • "Kan du tygge tyggegummi hele dagen?"

    "Bạn có thể nhai kẹo cao su cả ngày không?"

  • "Hvorfor skal vi tygge maden grundigt?"

    "Tại sao chúng ta phải nhai thức ăn kỹ lưỡng?"

  • "Tygger han på sin blyant, når han er nervøs?"

    "Anh ấy có nhai bút chì khi lo lắng không?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at han altid tygger tyggegummi."

    "Tôi biết rằng anh ấy luôn nhai kẹo cao su."

  • "Hun spurgte, om jeg havde tygget maden ordentligt."

    "Cô ấy hỏi liệu tôi đã nhai thức ăn kỹ chưa."

  • "Det er vigtigt, at du tygger langsomt, så du undgår maveproblemer."

    "Điều quan trọng là bạn phải nhai chậm để tránh các vấn đề về dạ dày."