springe
Định nghĩa & Giải nghĩa "springe"
Định nghĩa (Dansk)
At hoppe eller bevæge sig hurtigt fremad; at foretage en pludselig overgang eller ændring.
Ý nghĩa của "springe" trong tiếng Việt
Nhảy hoặc bật xa; thực hiện một sự chuyển đổi hoặc thay đổi đột ngột.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "springe"
-
"Han sprang over hegnet."
"Anh ấy nhảy qua hàng rào."
-
"Prisen sprang i vejret efterspørgslen steg."
"Giá cả tăng vọt khi nhu cầu tăng lên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "springe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "springe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "springe" đúng ngữ cảnh
Từ "springe" trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như "nhảy" hoặc "bật xa" trong tiếng Việt, nhưng cũng có thể ám chỉ một sự thay đổi đột ngột hoặc chuyển đổi nhanh chóng. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Bảng chia từ (Bøjning) của "springe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | springe |
Jeg kan springe højt.
(Tôi có thể nhảy cao.) |
| Hiện tại | springer |
Hun springer over hegnet.
(Cô ấy nhảy qua hàng rào.) |
| Quá khứ | sprang |
Han sprang ud i faldskærm.
(Anh ấy đã nhảy dù.) |
| Quá khứ phân từ | sprunget |
De har sprunget bungee jump før.
(Họ đã từng nhảy bungee trước đây.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går sprang han over hegnet."
"Hôm qua, anh ấy đã nhảy qua hàng rào."
- "Nu springer katten op på bordet."
"Bây giờ, con mèo nhảy lên bàn."
- "Pludselig sprang drengen frem for bilen."
"Đột nhiên, cậu bé nhảy ra trước xe."
- "Hesten springer over hegnet med lethed."
"Con ngựa nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng."
- "Jeg springer ofte morgenmaden over, når jeg har travlt."
"Tôi thường bỏ bữa sáng khi tôi bận rộn."
- "Hun springer ud i faldskærm i morgen."
"Cô ấy sẽ nhảy dù vào ngày mai."
- "Vil du springe over hegnet?"
"Bạn có muốn nhảy qua hàng rào không?"
- "Kan hun springe længere end ham?"
"Cô ấy có thể nhảy xa hơn anh ấy không?"
- "Hvorfor springer katten op på bordet?"
"Tại sao con mèo nhảy lên bàn?"
- "Hunden sprang over hegnet med lethed."
"Con chó nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng."
- "I morgen vil jeg springe ud i det nye projekt."
"Ngày mai tôi sẽ lao vào dự án mới."
- "Pludselig sprang katten op på bordet."
"Đột nhiên con mèo nhảy lên bàn."
- "Jeg er glad for, at hun kan springe så højt."
"Tôi rất vui vì cô ấy có thể nhảy cao như vậy."
- "Det er vigtigt, at vi ikke springer over frokosten."
"Điều quan trọng là chúng ta không bỏ bữa trưa."
- "Han sagde, at han ville springe ud i det nye projekt med det samme."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ bắt tay vào dự án mới ngay lập tức."