(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilhænger
B1
substantiv B1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

tilhænger

/tilˌhɛŋɐ/
người ủng hộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilhænger"

Định nghĩa (Dansk)

En person, der støtter eller er fortaler for en bestemt sag, ideologi eller person.

Ý nghĩa của "tilhænger" trong tiếng Việt

Người công khai ủng hộ hoặc đề xuất một mục tiêu hoặc chính sách cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilhænger"

  • "Han er en ivrig tilhænger af miljøbeskyttelse."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành cho việc bảo vệ môi trường."

  • "Partiet har mange tilhængere i de store byer."

    "Đảng có nhiều người ủng hộ ở các thành phố lớn."

Cách dùng "tilhænger" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilhænger" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilhænger' thường được dùng để chỉ người ủng hộ một ý tưởng, phong trào hoặc một người nào đó. Nó có sắc thái mạnh mẽ hơn so với từ 'støtte', có nghĩa là 'người ủng hộ' một cách chung chung. Cần phân biệt với 'fan', thường chỉ người hâm mộ trong lĩnh vực thể thao hoặc giải trí.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilhænger"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tilhænger
Han er en ivrig tilhænger af fodbold.
(Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.)
Xác định số ít tilhængeren
Tilhængeren klappede højt efter forestillingen.
(Người hâm mộ vỗ tay lớn sau buổi biểu diễn.)
Nguyên thể số nhiều tilhængere
Der var mange tilhængere til koncerten.
(Có rất nhiều người hâm mộ đến buổi hòa nhạc.)
Xác định số nhiều tilhængerne
Tilhængerne jublede, da holdet vandt.
(Những người hâm mộ reo hò khi đội nhà chiến thắng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han er en ivrig tilhænger af klimaændringer."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành cho các biện pháp chống biến đổi khí hậu."

  • "Hun er blevet en tilhænger af den nye politik."

    "Cô ấy đã trở thành một người ủng hộ chính sách mới."

  • "Jeg er en stor tilhænger af hans arbejde."

    "Tôi là một người ủng hộ lớn cho công việc của anh ấy."