(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tø
A2
verbum A2 Gia dụng, Ẩm thực

/tøː/
rã đông
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tø"

Định nghĩa (Dansk)

At fjerne is eller frost fra noget ved at lade det varme op til stuetemperatur eller derover.

Ý nghĩa của "tø" trong tiếng Việt

Làm tan băng hoặc tuyết khỏi vật gì đó; rã đông.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tø"

  • "Jeg tager kødet ud af fryseren for at tø det op."

    "Tôi lấy thịt ra khỏi tủ đông để rã đông nó."

  • "Solen får sneen til at tø."

    "Mặt trời làm tuyết tan."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tø"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tø" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tø" đúng ngữ cảnh

Từ 'tø' thường được dùng để chỉ việc làm tan băng tự nhiên, ví dụ như khi bạn lấy thực phẩm từ tủ đông ra. Cũng có thể dùng với tuyết tan.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tø"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể
At tø er en vigtig del af rengøring.
(Việc làm sạch là một phần quan trọng của việc giặt giũ.)
Hiện tại tør
Jeg tør mit tøj i solen.
(Tôi phơi quần áo của tôi dưới ánh nắng mặt trời.)
Quá khứ tørrede
Hun tørrede gulvet efter at have spildt vand.
(Cô ấy lau sàn sau khi làm đổ nước.)
Quá khứ phân từ tørret
Tøjet er blevet tørret i tørretumbleren.
(Quần áo đã được sấy khô trong máy sấy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil tø kyllingen i køleskabet i morgen."

    "Tôi sẽ rã đông con gà trong tủ lạnh vào ngày mai."

  • "I næste uge skal vi tø fryseren, fordi den er fuld af is."

    "Tuần tới chúng ta sẽ phải rã đông tủ đông, vì nó đầy đá."

  • "Han vil tø bilen op med en varmeblæser, så han kan køre på arbejde."

    "Anh ấy sẽ rã đông xe bằng máy sưởi, để anh ấy có thể lái xe đi làm."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at tø kødet ordentligt op, før du tilbereder det."

    "Điều quan trọng là phải rã đông thịt đúng cách trước khi bạn chế biến nó."

  • "Jeg foretrækker at tø mine frosne bær langsomt i køleskabet."

    "Tôi thích rã đông quả mọng đông lạnh của mình từ từ trong tủ lạnh."

  • "Det er nødvendigt at tø vinduerne, før vi kan køre."

    "Cần phải rã đông cửa sổ trước khi chúng ta có thể lái xe."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg tøede kyllingen op i går aftes."

    "Tôi đã rã đông con gà vào tối hôm qua."

  • "Hun tøede sine frosne bær i mikroovnen."

    "Cô ấy đã rã đông những quả mọng đông lạnh của mình trong lò vi sóng."

  • "Vi tøede frost af bilruden med en skraber."

    "Chúng tôi đã cạo băng trên kính chắn gió xe hơi bằng một cái cạo."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg har taget kødet ud af fryseren, som skal tø langsomt i køleskabet."

    "Tôi đã lấy thịt ra khỏi tủ đông, thịt đó cần phải rã đông từ từ trong tủ lạnh."

  • "Det er en proces, der hjælper med at tø frosten væk fra ruderne."

    "Đó là một quá trình giúp rã đông từ các cửa sổ."

  • "Bilen, som vi forsøger at tø op, er dækket af is."

    "Chiếc xe mà chúng tôi đang cố gắng rã đông bị phủ đầy băng."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at det tager tid at tø frosne bær, men det er det værd."

    "Tôi biết rằng cần thời gian để rã đông quả mọng đông lạnh, nhưng nó đáng giá."

  • "Hun sagde, at hun ville tø kyllingen op i køleskabet i løbet af natten."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ rã đông gà trong tủ lạnh qua đêm."

  • "Fordi det er vigtigt at tø maden ordentligt, skal du ikke lade den ligge ude ved stuetemperatur for længe."

    "Vì việc rã đông thực phẩm đúng cách là quan trọng, bạn không nên để nó ở nhiệt độ phòng quá lâu."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag tør jeg kødet på køkkenbordet."

    "Hôm nay tôi rã đông thịt trên bàn bếp."

  • "Normalt tør vi fisken i køleskabet."

    "Thông thường chúng tôi rã đông cá trong tủ lạnh."

  • "Hurtigt tør hun sin jakke efter at have været ude i sneen."

    "Cô ấy nhanh chóng làm tan tuyết trên áo khoác sau khi ở ngoài trời tuyết."