(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uopmærksomhed
B1
substantiv B1 Hành vi, Tâm lý học

uopmærksomhed

ˈuːˌɔpmæɐ̯ksɔmˈhe̝ˀð
sự thiếu chú ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uopmærksomhed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende opmærksomhed; tilstand af ikke at være opmærksom eller forsigtig.

Ý nghĩa của "uopmærksomhed" trong tiếng Việt

Sự thiếu chú ý, sự bất cẩn, sự không để tâm; trạng thái không quan tâm hoặc không lưu ý đến những hậu quả có thể xảy ra.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uopmærksomhed"

  • "Hans uopmærksomhed førte til en alvorlig ulykke."

    "Sự thiếu chú ý của anh ấy đã dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng."

  • "Læreren påpegede elevens uopmærksomhed i timen."

    "Giáo viên đã chỉ ra sự thiếu chú ý của học sinh trong giờ học."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uopmærksomhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "uopmærksomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uopmærksomhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'uopmærksomhed' chỉ sự thiếu chú ý nói chung, có thể do lơ đãng hoặc do không quan tâm đến hậu quả. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác như 'forsømmelse' (sự bỏ bê, thường liên quan đến trách nhiệm) hoặc 'ligegyldighed' (sự thờ ơ, không quan tâm).

Bảng chia từ (Bøjning) của "uopmærksomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uopmærksomhed
Hans uopmærksomhed kostede ham jobbet.
(Sự thiếu tập trung của anh ấy đã khiến anh ấy mất việc.)
Xác định số ít uopmærksomheden
Uopmærksomheden i trafikken kan være farlig.
(Sự thiếu tập trung trong giao thông có thể nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều uopmærksomheder
Der var mange uopmærksomheder under mødet.
(Có rất nhiều sự thiếu tập trung trong cuộc họp.)
Xác định số nhiều uopmærksomhederne
Uopmærksomhederne blev noteret af chefen.
(Những sự thiếu tập trung đã được ghi nhận bởi người quản lý.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han begik en fejl på grund af uopmærksomhed."

    "Anh ấy đã mắc lỗi vì sự thiếu tập trung."

  • "Uopmærksomhed kan føre til alvorlige ulykker."

    "Sự thiếu tập trung có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng."

  • "Hun udviste en vis uopmærksomhed under mødet."

    "Cô ấy đã thể hiện một sự thiếu tập trung nhất định trong cuộc họp."

Danh từ ghép
  • "Hans uopmærksomhed kostede ham jobbet."

    "Sự thiếu chú ý của anh ấy đã khiến anh ấy mất việc."

  • "Uopmærksomhed i trafikken kan føre til alvorlige ulykker."

    "Sự thiếu chú ý trong giao thông có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng."

  • "Der er en stigende uopmærksomhed omkring klimaforandringer blandt nogle politikere."

    "Có một sự thiếu chú ý ngày càng tăng về biến đổi khí hậu trong số một số chính trị gia."

Sở hữu cách (-s)
  • "Uopmærksomhedens konsekvenser kan være alvorlige."

    "Hậu quả của sự thiếu chú ý có thể rất nghiêm trọng."

  • "Vi så et tydeligt eksempel på uopmærksomhedens pris under mødet."

    "Chúng tôi đã thấy một ví dụ rõ ràng về cái giá của sự thiếu chú ý trong cuộc họp."

  • "Læreren talte om uopmærksomhedens indflydelse på elevernes resultater."

    "Giáo viên đã nói về ảnh hưởng của sự thiếu chú ý đến kết quả của học sinh."