(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vil
A1
verbum A1 Tổng quát

vil

/ˈvil/
muốn
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vil"

Định nghĩa (Dansk)

At ønske eller forsøge at opnå noget.

Ý nghĩa của "vil" trong tiếng Việt

Muốn hoặc cố gắng có được cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vil"

  • "Jeg vil gerne have en kop kaffe."

    "Tôi muốn một tách cà phê."

  • "Hun vil rejse til Vietnam næste år."

    "Cô ấy muốn đi du lịch Việt Nam vào năm tới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vil"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vil" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "vil" đúng ngữ cảnh

Từ 'vil' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương đương với 'muốn' trong tiếng Việt, thể hiện mong muốn hoặc ý định làm gì đó. Nó thường được dùng như một trợ động từ để diễn tả thì tương lai hoặc một mong muốn mạnh mẽ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "vil"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể ville
Jeg vil gerne rejse til Danmark.
(Tôi muốn đi du lịch đến Đan Mạch.)
Hiện tại vil
Han vil hjælpe os med at flytte.
(Anh ấy sẽ giúp chúng tôi chuyển nhà.)
Quá khứ ville
De ville gerne have spist middag med os.
(Họ đã muốn ăn tối với chúng tôi.)
Quá khứ phân từ villet
Jeg har villet lære dansk i lang tid.
(Tôi đã muốn học tiếng Đan Mạch từ lâu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg vil ikke spise kød i dag."

    "Hôm nay tôi không muốn ăn thịt."

  • "Hun vil gerne ikke rejse alene."

    "Cô ấy không thực sự muốn đi du lịch một mình."

  • "Vi vil ikke købe den dyre bil."

    "Chúng tôi không muốn mua chiếc xe đắt tiền đó."