(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa toiveikas
B1
adjektiivi B1 Chung

toiveikas

/'toi̯ʋei̯kɑs/
đầy hy vọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "toiveikas"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on täynnä toivoa tai ilmentää toivoa tulevaisuuden tapahtumasta.

Ý nghĩa của "toiveikas" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc truyền cảm hứng lạc quan về một sự kiện trong tương lai.

Câu ví dụ với "toiveikas"

  • "Hän on toiveikas tulevaisuuden suhteen."

    "Cô ấy đầy hy vọng về tương lai."

  • "Toiveikas ilmapiiri täytti huoneen."

    "Một bầu không khí đầy hy vọng tràn ngập căn phòng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "toiveikas"

Đồng nghĩa

toiveellinen (có hy vọng) optimistinen (lạc quan)

Trái nghĩa

Cách dùng "toiveikas" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "toiveikas" kuvaa tunnetta tai tilannetta, jossa on paljon toivoa ja odotusta positiivisista asioista tulevaisuudessa. Se on vahvempi kuin "toiveellinen", joka vain viittaa toiveiden olemassaoloon.

Bảng chia từ (Taivutus) của "toiveikas"