accendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "accendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avviare il funzionamento di un dispositivo elettrico o meccanico, fornendo energia.
Ý nghĩa của "accendere" trong tiếng Việt
Bật, kích hoạt hoặc khởi động thiết bị bằng cách cung cấp điện.
Câu ví dụ tiếng Ý với "accendere"
-
"Accendo la luce perché è buio."
"Tôi bật đèn vì trời tối."
-
"Ho dimenticato di accendere il riscaldamento."
"Tôi quên bật lò sưởi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "accendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "accendere" & Ghi chú
Cách dùng "accendere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'accendere' thường được dùng để chỉ hành động bật hoặc khởi động một thiết bị, phương tiện, hoặc một ngọn lửa. Chú ý đến sự khác biệt với 'spegnere' (tắt).
Ngữ pháp & Chia từ "accendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "accendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | accendo |
Io accendo il fuoco nel camino.
(Tôi đốt lửa trong lò sưởi.)
|
| tu (bạn) | accendi |
Tu accendi sempre la musica quando lavori.
(Bạn luôn bật nhạc khi làm việc.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | accende |
Lui accende la televisione ogni sera.
(Anh ấy bật tivi mỗi tối.)
|
| noi (chúng tôi) | accendiamo |
Noi accendiamo le candele per creare atmosfera.
(Chúng tôi thắp nến để tạo không khí.)
|
| voi (các bạn) | accendete |
Voi accendete le luci quando entrate in casa.
(Các bạn bật đèn khi vào nhà.)
|
| loro (họ) | accendono |
Loro accendono il barbecue ogni fine settimana.
(Họ bật bếp nướng mỗi cuối tuần.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani accenderò il forno per preparare una torta."
"Ngày mai tôi sẽ bật lò nướng để làm bánh."
-
"Appena arriveremo a casa, accenderemo subito il camino."
"Ngay khi chúng ta về đến nhà, chúng ta sẽ bật lò sưởi ngay lập tức."
-
"Accenderà la luce quando entrerà nella stanza."
"Cô ấy/Anh ấy sẽ bật đèn khi bước vào phòng."
-
"Ieri ho acceso la televisione per guardare il telegiornale."
"Hôm qua tôi đã bật tivi để xem bản tin thời sự."
-
"Abbiamo acceso il fuoco nel camino perché faceva molto freddo."
"Chúng tôi đã đốt lửa trong lò sưởi vì trời rất lạnh."
-
"Maria ha acceso la lampada da tavolo per leggere il suo libro."
"Maria đã bật đèn bàn để đọc sách của cô ấy."
-
"Accesi il fuoco nel camino per scaldare la stanza."
"Tôi đã đốt lửa trong lò sưởi để sưởi ấm căn phòng."
-
"Quando la luce si spense, accendemmo immediatamente le candele."
"Khi đèn tắt, chúng tôi đã ngay lập tức thắp nến."
-
"Accese la radio per ascoltare le notizie del mattino."
"Anh ấy đã bật radio để nghe tin tức buổi sáng."
-
"La luce è stata accesa dal tecnico."
"Ánh sáng đã được bật bởi kỹ thuật viên."
-
"Le candele vengono accese durante la cerimonia."
"Những ngọn nến được thắp sáng trong suốt buổi lễ."
-
"Il motore deve essere acceso prima di partire."
"Động cơ phải được khởi động trước khi khởi hành."
-
"Io accendo la luce quando entro in casa."
"Tôi bật đèn khi tôi vào nhà."
-
"Maria accende sempre la televisione dopo cena."
"Maria luôn bật tivi sau bữa tối."
-
"Noi accendiamo il camino in inverno per riscaldarci."
"Chúng tôi đốt lò sưởi vào mùa đông để sưởi ấm."
-
"Devo accendere la luce perché è buio."
"Tôi phải bật đèn vì trời tối."
-
"Non accendere il motore adesso, aspetta un momento."
"Đừng khởi động động cơ bây giờ, hãy đợi một lát."
-
"Accendiamo il fuoco per scaldarci."
"Chúng ta hãy đốt lửa để sưởi ấm."