(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afflitto
B2
aggettivo B2 Cảm xúc/Tâm lý

afflitto

/afˈflit.to/
buồn rầu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afflitto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Profondamente addolorato, angosciato da un dolore fisico o morale.

Ý nghĩa của "afflitto" trong tiếng Việt

Buồn bã sâu sắc, chán nản; không có sự an ủi hay thoải mái.

Câu ví dụ tiếng Ý với "afflitto"

  • "Era afflitto per la perdita del suo amico."

    "Anh ấy buồn rầu vì sự mất mát của người bạn."

  • "La notizia della malattia lo ha lasciato afflitto e senza parole."

    "Tin tức về căn bệnh khiến anh ấy buồn rầu và không nói nên lời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afflitto"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "afflitto" & Ghi chú

Cách dùng "afflitto" đúng ngữ cảnh

Từ 'afflitto' thường được dùng để diễn tả trạng thái buồn bã, đau khổ sâu sắc do một sự kiện hoặc tình huống nào đó gây ra. Mức độ buồn bã của 'afflitto' thường mạnh hơn so với các từ khác như 'triste' (buồn) hoặc 'malinconico' (u sầu).

Ngữ pháp & Chia từ "afflitto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Il ragazzo era afflitto dalla notizia della perdita del suo cane."

    "Cậu bé rất đau khổ trước tin mất con chó của mình."

  • "Le ragazze sembravano afflitte dopo l'esame difficile."

    "Những cô gái trông có vẻ đau khổ sau bài kiểm tra khó khăn."

  • "Mi sento afflitto quando vedo la povertà nel mondo."

    "Tôi cảm thấy đau khổ khi nhìn thấy sự nghèo đói trên thế giới."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel ragazzo afflitto sembra aver perso qualcosa di importante."

    "Cậu bé đau khổ kia dường như đã mất thứ gì đó quan trọng."

  • "È bello essere lì per un amico afflitto, offrendo supporto e conforto."

    "Thật tốt khi ở bên một người bạn đang đau khổ, trao cho họ sự ủng hộ và an ủi."

  • "Quelle storie afflitte che sentiamo al telegiornale ci toccano profondamente."

    "Những câu chuyện đau khổ mà chúng ta nghe trên bản tin thời sự chạm đến chúng ta sâu sắc."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio cuore è afflitto dalla tua partenza."

    "Trái tim tôi đau khổ vì sự ra đi của bạn."

  • "La sua famiglia era afflitta dalla perdita del loro caro."

    "Gia đình anh ấy đau khổ vì sự mất mát người thân yêu của họ."

  • "Le nostre anime sono afflitte da questo triste evento."

    "Tâm hồn chúng ta đau khổ vì sự kiện buồn này."