(Vị trí top_banner)
Hình minh họa addolorato
B1
aggettivo B1 Tâm lý học/Cảm xúc

addolorato

/addoloraˈto/
đau buồn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "addolorato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che prova dolore o tristezza profonda, specialmente per la perdita di qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "addolorato" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện nỗi buồn lớn, đặc biệt là vì cái chết của ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "addolorato"

  • "Era addolorato per la perdita del suo migliore amico."

    "Anh ấy đau buồn vì mất đi người bạn thân nhất."

  • "La notizia della sua morte mi ha lasciato addolorato."

    "Tin tức về cái chết của anh ấy khiến tôi vô cùng đau buồn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "addolorato"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "addolorato" & Ghi chú

Cách dùng "addolorato" đúng ngữ cảnh

Từ 'addolorato' thường được sử dụng để diễn tả nỗi buồn do mất mát hoặc cái chết. Nó mạnh hơn từ 'triste' (buồn) nhưng có thể yếu hơn từ 'straziato' (đau khổ tột cùng).

Ngữ pháp & Chia từ "addolorato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel bell'uomo addolorato seduto al bar mi fa pena."

    "Người đàn ông đẹp trai buồn bã ngồi ở quán bar khiến tôi thấy thương hại."

  • "Quella bella ragazza addolorata sembra aver perso qualcosa di importante."

    "Cô gái xinh đẹp đau khổ đó dường như đã mất một thứ gì đó quan trọng."

  • "Quei bei bambini addolorati piangevano la perdita del loro gatto."

    "Những đứa trẻ xinh xắn đau buồn đó khóc thương sự mất mát của con mèo của chúng."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Sono addolorato per la tua perdita, caro amico mio."

    "Tôi rất đau buồn vì sự mất mát của bạn, người bạn thân mến của tôi."

  • "Mia sorella è addolorata perché il suo gatto è scappato."

    "Chị gái tôi rất đau buồn vì con mèo của chị ấy đã chạy trốn."

  • "I miei genitori sono addolorati per la vostra decisione di partire."

    "Bố mẹ tôi rất đau buồn vì quyết định rời đi của các bạn."