collaborare
Định nghĩa & Giải nghĩa "collaborare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Lavorare insieme ad altri per raggiungere un obiettivo comune.
Ý nghĩa của "collaborare" trong tiếng Việt
Hợp tác, phối hợp với ai đó để cùng thực hiện một mục tiêu cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Ý với "collaborare"
-
"Dobbiamo collaborare per risolvere questo problema."
"Chúng ta cần hợp tác để giải quyết vấn đề này."
-
"L'azienda collabora con diverse università per la ricerca."
"Công ty hợp tác với nhiều trường đại học khác nhau để nghiên cứu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "collaborare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "collaborare" & Ghi chú
Cách dùng "collaborare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'collaborare' mang nghĩa hợp tác một cách tổng quát. Cần chú ý đến giới từ đi kèm để diễn đạt ý chính xác. Ví dụ, 'collaborare con qualcuno' (hợp tác với ai đó). Ngoài ra, có thể sử dụng các cụm từ như 'in collaborazione con' để nhấn mạnh sự hợp tác.
Ngữ pháp & Chia từ "collaborare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "collaborare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | collaboro |
Io collaboro con un'azienda locale.
(Tôi hợp tác với một công ty địa phương.)
|
| tu (bạn) | collabori |
Tu collabori attivamente al progetto.
(Bạn đang tích cực hợp tác trong dự án.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | collabora |
Lei collabora con diverse associazioni.
(Cô ấy hợp tác với nhiều hiệp hội khác nhau.)
|
| noi (chúng tôi) | collaboriamo |
Noi collaboriamo per un futuro migliore.
(Chúng tôi hợp tác vì một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| voi (các bạn) | collaborate |
Voi collaborate a stretto contatto con il team.
(Các bạn hợp tác chặt chẽ với nhóm.)
|
| loro (họ) | collaborano |
Loro collaborano per raggiungere gli obiettivi.
(Họ hợp tác để đạt được các mục tiêu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se collaborassimo più spesso, raggiungeremmo obiettivi più ambiziosi."
"Nếu chúng ta cộng tác thường xuyên hơn, chúng ta sẽ đạt được những mục tiêu đầy tham vọng hơn."
-
"Se avessimo collaborato a quel progetto, i risultati sarebbero stati migliori."
"Nếu chúng ta đã cộng tác trong dự án đó, kết quả sẽ tốt hơn."
-
"Se collaboreremo tutti insieme, potremo superare qualsiasi difficoltà."
"Nếu tất cả chúng ta cùng nhau cộng tác, chúng ta có thể vượt qua mọi khó khăn."
-
"Quando ero giovane, collaboravo spesso con mio fratello ai progetti scolastici."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường cộng tác với anh trai tôi trong các dự án ở trường."
-
"Negli anni '90, molte aziende italiane collaboravano con imprese straniere per espandere i loro mercati."
"Trong những năm 90, nhiều công ty Ý đã hợp tác với các doanh nghiệp nước ngoài để mở rộng thị trường của họ."
-
"Prima della crisi economica, noi collaboravamo strettamente con i nostri fornitori per garantire la qualità dei prodotti."
"Trước cuộc khủng hoảng kinh tế, chúng tôi đã hợp tác chặt chẽ với các nhà cung cấp của mình để đảm bảo chất lượng sản phẩm."
-
"Ieri, noi collaborammo intensamente al progetto di ricerca."
"Hôm qua, chúng tôi đã cộng tác rất tích cực vào dự án nghiên cứu."
-
"Nel Medioevo, i monaci collaborarono alla preservazione dei testi antichi."
"Vào thời Trung Cổ, các tu sĩ đã cộng tác để bảo tồn các văn bản cổ."
-
"L'anno scorso, io collaborai con l'azienda per migliorare il loro sistema di marketing."
"Năm ngoái, tôi đã cộng tác với công ty để cải thiện hệ thống marketing của họ."
-
"In questo progetto, si è collaborato attivamente alla stesura del rapporto finale."
"Trong dự án này, người ta đã tích cực cộng tác vào việc soạn thảo báo cáo cuối cùng."
-
"I risultati migliori sono stati ottenuti quando si è collaborato strettamente tra i vari dipartimenti."
"Kết quả tốt nhất đã đạt được khi có sự hợp tác chặt chẽ giữa các phòng ban khác nhau."
-
"Durante l'emergenza, si è collaborato per fornire assistenza immediata alle vittime."
"Trong tình huống khẩn cấp, người ta đã hợp tác để cung cấp hỗ trợ ngay lập tức cho các nạn nhân."