consigliare
Định nghĩa & Giải nghĩa "consigliare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Suggerire, raccomandare a qualcuno un'azione, un comportamento, una scelta.
Ý nghĩa của "consigliare" trong tiếng Việt
Khuyên bảo, cho lời khuyên ai đó về điều họ nên làm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "consigliare"
-
"Ti consiglio di andare dal medico."
"Tôi khuyên bạn nên đi khám bác sĩ."
-
"Mi ha consigliato un buon libro da leggere."
"Anh ấy đã khuyên tôi một cuốn sách hay để đọc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "consigliare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "consigliare" & Ghi chú
Cách dùng "consigliare" đúng ngữ cảnh
Simile với 'advisare' nhưng 'consigliare' thường mang tính gợi ý, đề xuất nhiều hơn là cảnh báo hoặc thông báo. Cần chú ý sự khác biệt với 'raccomandare' (khuyên ai đó nên làm gì vì lợi ích của họ).
Ngữ pháp & Chia từ "consigliare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "consigliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | consiglio |
Io consiglio di studiare di più.
(Tôi khuyên bạn nên học nhiều hơn.)
|
| tu (bạn) | consigli |
Tu consigli sempre i libri migliori.
(Bạn luôn khuyên những cuốn sách hay nhất.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | consiglia |
Lei consiglia di fare una passeggiata.
(Cô ấy khuyên nên đi dạo.)
|
| noi (chúng tôi) | consigliamo |
Noi consigliamo questo film a tutti.
(Chúng tôi khuyên mọi người nên xem bộ phim này.)
|
| voi (các bạn) | consigliate |
Voi consigliate di visitare Firenze.
(Các bạn khuyên nên ghé thăm Florence.)
|
| loro (họ) | consigliano |
Loro consigliano di bere molta acqua.
(Họ khuyên nên uống nhiều nước.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi studiato di più, ti avrei consigliato un libro più difficile."
"Nếu bạn học hành chăm chỉ hơn, tôi đã khuyên bạn một cuốn sách khó hơn."
-
"Se tu fossi più onesto, ti consiglierei di parlare con il direttore."
"Nếu bạn trung thực hơn, tôi sẽ khuyên bạn nói chuyện với giám đốc."
-
"Se piovesse, ti consiglierei di prendere l'ombrello."
"Nếu trời mưa, tôi sẽ khuyên bạn lấy ô."
-
"Quando ero piccolo, mio padre mi consigliava sempre di studiare sodo."
"Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn khuyên tôi học hành chăm chỉ."
-
"Da giovane, il medico mi consigliava di fare più esercizio fisico."
"Khi còn trẻ, bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục nhiều hơn."
-
"Ogni volta che avevo un problema, ti consigliavo di parlare con i tuoi genitori."
"Mỗi khi tôi gặp vấn đề, tôi khuyên bạn nên nói chuyện với bố mẹ của bạn."
-
"Ieri, il medico mi consigliò di riposare per una settimana."
"Hôm qua, bác sĩ khuyên tôi nên nghỉ ngơi một tuần."
-
"Durante la riunione, il capo consigliò a tutti di lavorare sodo per raggiungere gli obiettivi."
"Trong cuộc họp, trưởng phòng khuyên mọi người làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu."
-
"Nel 1998, mia nonna mi consigliò di investire in azioni."
"Vào năm 1998, bà tôi khuyên tôi đầu tư vào cổ phiếu."
-
"Ti consiglio di leggere questo libro. È molto interessante!"
"Tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách này. Nó rất thú vị!"
-
"Il medico ci consiglia di mangiare più frutta e verdura."
"Bác sĩ khuyên chúng tôi nên ăn nhiều trái cây và rau quả hơn."
-
"Non ti consiglio di comprare quella macchina. È vecchia e consuma molto!"
"Tôi không khuyên bạn nên mua chiếc xe đó. Nó cũ và tốn rất nhiều nhiên liệu!"