raccomandare
Định nghĩa & Giải nghĩa "raccomandare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Suggerire, consigliare, presentare qualcuno o qualcosa come adatto a un determinato scopo o posizione.
Ý nghĩa của "raccomandare" trong tiếng Việt
gợi ý, tiến cử, đề nghị ai đó hoặc cái gì đó là tốt hoặc phù hợp cho một công việc hoặc mục đích cụ thể
Câu ví dụ tiếng Ý với "raccomandare"
-
"Ti raccomando questo ristorante, si mangia benissimo."
"Tôi giới thiệu bạn nhà hàng này, ăn rất ngon."
-
"Il mio capo mi ha raccomandato per la promozione."
"Sếp của tôi đã giới thiệu tôi cho việc thăng chức."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "raccomandare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "raccomandare" & Ghi chú
Cách dùng "raccomandare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'raccomandare' thường được sử dụng khi bạn muốn giới thiệu ai đó cho một công việc, hoặc giới thiệu một sản phẩm/dịch vụ. Nó mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự tin tưởng vào khả năng hoặc chất lượng của người/vật được giới thiệu. Cần phân biệt với 'suggerire' (gợi ý) vì 'raccomandare' mang tính chất mạnh mẽ hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "raccomandare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "raccomandare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | raccomando |
Io raccomando sempre di controllare le fonti prima di credere a qualcosa.
(Tôi luôn khuyên bạn nên kiểm tra các nguồn trước khi tin vào điều gì đó.)
|
| tu (bạn) | raccomandi |
Tu raccomandi questo ristorante?
(Bạn có giới thiệu nhà hàng này không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | raccomanda |
Lei raccomanda di portare sempre con sé una giacca.
(Cô ấy khuyên nên luôn mang theo áo khoác.)
|
| noi (chúng tôi) | raccomandiamo |
Noi raccomandiamo di visitare Firenze in primavera.
(Chúng tôi khuyên bạn nên ghé thăm Florence vào mùa xuân.)
|
| voi (các bạn) | raccomandate |
Voi raccomandate questo film?
(Các bạn có giới thiệu bộ phim này không?)
|
| loro (họ) | raccomandano |
Loro raccomandano di non bere troppo caffè.
(Họ khuyên không nên uống quá nhiều cà phê.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi ascoltato il medico, non ti avrei raccomandato di fare quella gara."
"Nếu tôi đã nghe lời bác sĩ, tôi đã không khuyên bạn tham gia cuộc thi đó."
-
"Se mi raccomandassi al direttore, forse otterrei quel posto di lavoro."
"Nếu bạn giới thiệu tôi với giám đốc, có lẽ tôi sẽ có được công việc đó."
-
"Se il ristorante fosse meno caro, lo raccomanderei a tutti i miei amici."
"Nếu nhà hàng rẻ hơn, tôi sẽ giới thiệu nó cho tất cả bạn bè của tôi."
-
"Ti raccomanderò al direttore per la posizione di stage."
"Tôi sẽ giới thiệu bạn với giám đốc cho vị trí thực tập."
-
"Raccomanderemo questo ristorante ai nostri amici quando verranno a trovarci."
"Chúng tôi sẽ giới thiệu nhà hàng này cho bạn bè khi họ đến thăm chúng tôi."
-
"Il medico raccomanderà una terapia specifica per il tuo problema."
"Bác sĩ sẽ đề xuất một liệu pháp cụ thể cho vấn đề của bạn."
-
"Io raccomando sempre questo ristorante ai miei amici perché si mangia benissimo."
"Tôi luôn giới thiệu nhà hàng này cho bạn bè của tôi vì ở đó ăn rất ngon."
-
"Il professore raccomanda a tutti gli studenti di studiare di più per l'esame."
"Giáo sư khuyên tất cả sinh viên nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi."
-
"Noi raccomandiamo vivamente questo libro a chiunque sia interessato alla storia dell'arte."
"Chúng tôi thực sự khuyên cuốn sách này cho bất kỳ ai quan tâm đến lịch sử nghệ thuật."
-
"In questo ristorante si raccomanda la pasta fatta in casa."
"Ở nhà hàng này, mì ống làm tại nhà được gợi ý/khuyên dùng."
-
"Si raccomandano libri di storia per capire il presente."
"Những cuốn sách lịch sử được khuyến nghị để hiểu hiện tại."
-
"Durante il colloquio, si è raccomandato di essere puntuali e professionali."
"Trong cuộc phỏng vấn, việc đúng giờ và chuyên nghiệp đã được khuyến nghị."
-
"Dubito che loro raccomandino questo ristorante; non ne parlano mai."
"Tôi nghi ngờ rằng họ giới thiệu nhà hàng này; họ không bao giờ nói về nó."
-
"È importante che tu raccomandi a Maria di studiare di più per l'esame."
"Điều quan trọng là bạn nên khuyên Maria học nhiều hơn cho kỳ thi."
-
"Non credo che il capo raccomandi me per quella posizione, preferisce un altro candidato."
"Tôi không nghĩ rằng sếp sẽ đề xuất tôi cho vị trí đó, ông ấy thích một ứng viên khác hơn."