(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conveniente
B1
aggettivo B1 Xã hội học, Nghi thức

conveniente

/ˌkon.veˈnjɛn.te/
phải phép
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "conveniente"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che risponde alle esigenze, ai gusti, alle aspettative; adatto, opportuno.

Ý nghĩa của "conveniente" trong tiếng Việt

Phù hợp với các tiêu chuẩn về thẩm mỹ và sự đúng đắn; thích hợp; lịch sự, tao nhã.

Câu ví dụ tiếng Ý với "conveniente"

  • "È stato molto conveniente da parte sua chiamarmi."

    "Anh ấy gọi cho tôi là rất phải phép."

  • "Non è conveniente che tu vada vestito così ad un matrimonio."

    "Bạn mặc như vậy đến đám cưới là không phải phép."

Cách dùng "conveniente" & Ghi chú

Cách dùng "conveniente" đúng ngữ cảnh

Từ 'conveniente' trong tiếng Ý mang nghĩa phù hợp, thích hợp với hoàn cảnh, tiêu chuẩn, hoặc kỳ vọng nhất định. Khác với nghĩa đơn thuần 'tiện lợi' của một số từ tương đương trong tiếng Việt, 'conveniente' còn bao hàm sự lịch sự, đúng đắn, và thẩm mỹ.

Ngữ pháp & Chia từ "conveniente" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Ho trovato un appartamento conveniente vicino all'università."

    "Tôi đã tìm thấy một căn hộ tiện lợi gần trường đại học."

  • "Questi orari sono più convenienti per me."

    "Những giờ này thuận tiện hơn cho tôi."

  • "Abbiamo scelto una soluzione più conveniente per tutti."

    "Chúng tôi đã chọn một giải pháp thuận tiện hơn cho tất cả mọi người."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'affare conveniente per entrambi."

    "Đó là một thỏa thuận tốt và phù hợp cho cả hai bên."

  • "Quel prezzo è conveniente, ma la qualità è discutibile."

    "Mức giá đó thì phù hợp, nhưng chất lượng thì đáng ngờ."

  • "Non è bello quel ristorante conveniente, preferisco spendere di più per una qualità superiore."

    "Nhà hàng giá rẻ đó không tốt, tôi thích chi nhiều hơn để có chất lượng tốt hơn."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio orario di lavoro è molto conveniente perché mi permette di studiare."

    "Thời gian làm việc của tôi rất thuận tiện vì nó cho phép tôi học tập."

  • "La sua casa è in una posizione conveniente per raggiungere l'università."

    "Nhà của anh ấy/cô ấy ở một vị trí thuận tiện để đến trường đại học."

  • "I loro prezzi sono convenienti, quindi compriamo sempre qui."

    "Giá của họ rất phải chăng, vì vậy chúng tôi luôn mua ở đây."