(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coprire
A2
verbo A2 Văn học, Trang trí

coprire

/koˈprire/
bao phủ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "coprire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Stendere qualcosa sopra una superficie in modo da nasconderla, proteggerla o rivestirla.

Ý nghĩa của "coprire" trong tiếng Việt

Bao phủ, bao quanh, hoặc quấn (cái gì đó) bằng hoặc như thể bằng một vòng hoa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "coprire"

  • "La neve copre le montagne."

    "Tuyết bao phủ những ngọn núi."

  • "Ho coperto il tavolo con una tovaglia."

    "Tôi đã phủ khăn trải bàn lên bàn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "coprire"

Đồng nghĩa

rivestire (phủ lên, tráng lên) proteggere (bảo vệ)

Trái nghĩa

Cách dùng "coprire" & Ghi chú

Cách dùng "coprire" đúng ngữ cảnh

Động từ "coprire" có nghĩa bao phủ một vật gì đó, che chắn hoặc bảo vệ nó. Nó tương đương với nghĩa "bao phủ" hoặc "che phủ" trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt với các từ như "avvolgere" (quấn quanh) hoặc "rivestire" (phủ lên, tráng lên).

Ngữ pháp & Chia từ "coprire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "coprire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) copro
Io copro il bambino con una coperta.
(Tôi đắp chăn cho đứa bé.)
tu (bạn) copri
Tu copri i tuoi occhi quando hai paura.
(Bạn che mắt khi bạn sợ hãi.)
lui/lei (anh/cô ấy) copre
Lei copre il segreto di famiglia.
(Cô ấy che giấu bí mật gia đình.)
noi (chúng tôi) copriamo
Noi copriamo i costi dell'evento.
(Chúng tôi chi trả các chi phí của sự kiện.)
voi (các bạn) coprite
Voi coprite il cibo per proteggerlo.
(Các bạn che thức ăn để bảo vệ nó.)
loro (họ) coprono
Loro coprono le tracce del crimine.
(Họ che đậy dấu vết của tội ác.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): coperto
"Il tavolo è coperto da una tovaglia."
(Cái bàn được phủ một chiếc khăn trải bàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi avuto tempo, avrei potuto coprire il tavolo con una tovaglia pulita."

    "Nếu tôi có thời gian, tôi đã có thể phủ chiếc bàn bằng một chiếc khăn trải bàn sạch sẽ."

  • "Se piovesse, dovremmo coprire le piante delicate per proteggerle dal freddo."

    "Nếu trời mưa, chúng ta nên che phủ những cây yếu ớt để bảo vệ chúng khỏi cái lạnh."

  • "Se lui avesse saputo del pericolo, avrebbe coperto i suoi averi con l'assicurazione."

    "Nếu anh ấy biết về nguy hiểm, anh ấy đã bảo hiểm tài sản của mình."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani coprirò il tavolo con una tovaglia pulita."

    "Ngày mai tôi sẽ phủ chiếc bàn bằng một chiếc khăn trải bàn sạch."

  • "La neve coprirà le montagne durante la notte."

    "Tuyết sẽ phủ các ngọn núi trong đêm."

  • "Copriremo i divani con dei teli per proteggerli dalla polvere."

    "Chúng ta sẽ phủ ghế sofa bằng vải bạt để bảo vệ chúng khỏi bụi."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto coprendo il tavolo con una tovaglia pulita."

    "Tôi đang phủ một chiếc khăn trải bàn sạch lên bàn."

  • "Stiamo coprendo i fiori per proteggerli dal gelo."

    "Chúng tôi đang che hoa để bảo vệ chúng khỏi sương giá."

  • "Il pittore sta coprendo le pareti con uno strato di vernice bianca."

    "Người họa sĩ đang phủ lên các bức tường một lớp sơn trắng."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La tavola è coperta da una tovaglia bianca."

    "Cái bàn được phủ bởi một chiếc khăn trải bàn trắng."

  • "I documenti sono stati coperti di segretezza per anni."

    "Các tài liệu đã được giữ bí mật trong nhiều năm."

  • "La città verrà coperta dalla neve durante la notte."

    "Thành phố sẽ được bao phủ bởi tuyết trong đêm."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, coprivo i miei disegni con la sabbia per nasconderli, ma un giorno mia sorella li ha scoperti perché li aveva già coperti con dei fiori."

    "Khi tôi còn bé, tôi thường che những bức vẽ của mình bằng cát để giấu chúng, nhưng một ngày em gái tôi đã tìm thấy chúng vì trước đó em đã che chúng bằng hoa."

  • "Ieri, ho coperto il tavolo con una tovaglia bianca perché arrivavano ospiti a cena, mentre prima lo coprivo sempre con giornali quando disegnavo."

    "Hôm qua, tôi đã phủ khăn trải bàn trắng lên bàn vì có khách đến ăn tối, trong khi trước đây tôi luôn che nó bằng báo khi vẽ."

  • "Mentre nevicava, la città si copriva di un manto bianco; la settimana scorsa, la neve ha coperto completamente le strade."

    "Trong khi tuyết rơi, thành phố được bao phủ bởi một lớp áo trắng; tuần trước, tuyết đã che phủ hoàn toàn các con đường."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io copro il tavolo con una tovaglia pulita."

    "Tôi che/phủ cái bàn bằng một chiếc khăn trải bàn sạch sẽ."

  • "Lui copre sempre i suoi errori con delle scuse."

    "Anh ấy luôn che đậy những lỗi lầm của mình bằng những lời xin lỗi."

  • "Noi copriamo i fiori durante la notte per proteggerli dal gelo."

    "Chúng tôi che/phủ hoa vào ban đêm để bảo vệ chúng khỏi sương giá."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devo coprire il tavolo con una tovaglia pulita prima di cena."

    "Tôi phải phủ một chiếc khăn trải bàn sạch lên bàn trước bữa tối."

  • "Non coprire la verità con bugie, sii onesto."

    "Đừng che đậy sự thật bằng những lời nói dối, hãy trung thực."

  • "Le nuvole stanno per coprire il sole; presto pioverà."

    "Những đám mây sắp che khuất mặt trời; trời sẽ sớm mưa."