(Vị trí top_banner)
Hình minh họa disattivato
B1
aggettivo B1 Công nghệ, Kỹ thuật, An ninh

disattivato

/dizatˈtivado/
bị vô hiệu hóa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "disattivato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha cessato di essere attivo o funzionante.

Ý nghĩa của "disattivato" trong tiếng Việt

Đã bị làm cho không hoạt động hoặc không thể vận hành.

Câu ví dụ tiếng Ý với "disattivato"

  • "L'account è stato disattivato per motivi di sicurezza."

    "Tài khoản đã bị vô hiệu hóa vì lý do an ninh."

  • "Il sistema di allarme è stato disattivato."

    "Hệ thống báo động đã bị vô hiệu hóa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disattivato"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "disattivato" & Ghi chú

Cách dùng "disattivato" đúng ngữ cảnh

Từ 'disattivato' thường được dùng để chỉ trạng thái của một thiết bị, hệ thống hoặc tài khoản đã bị ngừng hoạt động. Cần phân biệt với 'inattivo', có nghĩa là không hoạt động tạm thời, còn 'disattivato' mang ý nghĩa bị vô hiệu hóa hoặc tắt hẳn.

Ngữ pháp & Chia từ "disattivato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il sistema di allarme disattivato ha permesso ai ladri di entrare."

    "Hệ thống báo động đã bị vô hiệu hóa, cho phép bọn trộm đột nhập."

  • "La funzione disattivata del telefono impedisce l'invio di messaggi."

    "Chức năng bị vô hiệu hóa của điện thoại ngăn cản việc gửi tin nhắn."

  • "I profili social disattivati non sono più visibili online."

    "Các tài khoản mạng xã hội đã bị vô hiệu hóa không còn hiển thị trực tuyến nữa."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo sistema di sicurezza è più disattivato di quello vecchio."

    "Hệ thống an ninh này bị vô hiệu hóa hơn hệ thống cũ."

  • "Tra tutti i dispositivi, questo è il meno disattivato; possiamo ancora usarlo."

    "Trong số tất cả các thiết bị, thiết bị này ít bị vô hiệu hóa nhất; chúng ta vẫn có thể sử dụng nó."

  • "La centrale nucleare è stata resa la più disattivata possibile dopo l'incidente."

    "Nhà máy điện hạt nhân đã được làm cho vô hiệu hóa hết mức có thể sau sự cố."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio account è stato disattivato a causa di attività sospette."

    "Tài khoản của tôi đã bị vô hiệu hóa do hoạt động đáng ngờ."

  • "La sua scheda SIM è disattivata da mesi, quindi non può chiamare."

    "Thẻ SIM của cô ấy đã bị vô hiệu hóa hàng tháng nay, vì vậy cô ấy không thể gọi điện."

  • "I nostri vecchi profili social sono stati disattivati per motivi di privacy."

    "Các hồ sơ mạng xã hội cũ của chúng tôi đã bị vô hiệu hóa vì lý do bảo mật."