eludere
Định nghĩa & Giải nghĩa "eludere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Evitare abilmente o astutamente una difficoltà, un obbligo, una responsabilità o un pericolo.
Ý nghĩa của "eludere" trong tiếng Việt
Tránh né, trốn tránh (ai đó hoặc cái gì đó), đặc biệt bằng cách sử dụng mưu mẹo hoặc xảo quyệt.
Câu ví dụ tiếng Ý với "eludere"
-
"Ha cercato di eludere il fisco dichiarando redditi inferiori al vero."
"Anh ta đã cố gắng trốn thuế bằng cách khai báo thu nhập thấp hơn thực tế."
-
"Il politico ha eluso le domande scomode dei giornalisti."
"Chính trị gia đã né tránh những câu hỏi khó của các nhà báo."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eludere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "eludere" & Ghi chú
Cách dùng "eludere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'trốn tránh' có thể được dịch bằng nhiều từ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh. 'Eludere' thường mang ý nghĩa tránh né một cách khéo léo, đôi khi có tính chất lách luật hoặc dùng mưu mẹo.
Ngữ pháp & Chia từ "eludere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "eludere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | eludo |
Io eludo le tasse, ma non lo consiglio a nessuno.
(Tôi trốn thuế, nhưng tôi không khuyên ai làm như vậy.)
|
| tu (bạn) | eludi |
Tu eludi sempre le mie domande.
(Bạn luôn né tránh những câu hỏi của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | elude |
Lui elude la sorveglianza con astuzia.
(Anh ấy lẩn tránh sự giám sát một cách khéo léo.)
|
| noi (chúng tôi) | eludiamo |
Noi eludiamo il traffico prendendo strade secondarie.
(Chúng tôi tránh giao thông bằng cách đi đường vòng.)
|
| voi (các bạn) | eludete |
Voi eludete le regole, ma non sempre funziona.
(Các bạn lách luật, nhưng không phải lúc nào cũng hiệu quả.)
|
| loro (họ) | eludono |
Loro eludono le responsabilità, lasciando il lavoro agli altri.
(Họ trốn tránh trách nhiệm, để lại công việc cho người khác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, eluderei le mie responsabilità più spesso."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ lảng tránh trách nhiệm của mình thường xuyên hơn."
-
"Credo che, con un buon avvocato, eluderesti facilmente quella multa."
"Tôi tin rằng, với một luật sư giỏi, bạn sẽ dễ dàng tránh được khoản tiền phạt đó."
-
"Eluderemmo volentieri il traffico prendendo la tangenziale, ma è chiusa."
"Chúng tôi sẵn lòng tránh giao thông bằng cách đi đường vành đai, nhưng nó đã bị đóng."
-
"Quando ero giovane, eludevo sempre i miei compiti a casa per uscire con gli amici."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn trốn tránh bài tập về nhà để đi chơi với bạn bè."
-
"Durante la crisi economica, molte aziende eludevano le tasse per sopravvivere."
"Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty đã trốn thuế để tồn tại."
-
"Eludeva le mie domande con un sorriso, non volendo rivelare i suoi veri sentimenti."
"Anh ấy lảng tránh những câu hỏi của tôi bằng một nụ cười, không muốn tiết lộ cảm xúc thật của mình."
-
"Ho eluso le tasse per anni, ma alla fine sono stato scoperto."
"Tôi đã trốn thuế trong nhiều năm, nhưng cuối cùng đã bị phát hiện."
-
"Abbiamo eluso la domanda scomoda cambiando argomento."
"Chúng tôi đã lảng tránh câu hỏi khó bằng cách thay đổi chủ đề."
-
"Maria ha eluso la sorveglianza della guardia e si è allontanata."
"Maria đã lách khỏi sự giám sát của lính canh và bỏ đi."
-
"Come hai fatto ad eludere i controlli di sicurezza all'aeroporto?"
"Bạn đã làm cách nào để trốn tránh các kiểm tra an ninh ở sân bay?"
-
"Perché stai cercando di eludere le tue responsabilità in questo progetto?"
"Tại sao bạn lại đang cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình trong dự án này?"
-
"Chi pensava che potesse eludere le tasse senza essere scoperto?"
"Ai nghĩ rằng anh ta có thể trốn thuế mà không bị phát hiện?"
-
"In questa azienda, si eludono spesso le norme di sicurezza per aumentare la produzione."
"Ở công ty này, các quy tắc an toàn thường bị lách để tăng sản lượng."
-
"Durante le indagini, si è cercato di eludere le domande più scomode."
"Trong quá trình điều tra, người ta đã cố gắng lảng tránh những câu hỏi khó chịu nhất."
-
"Si elude facilmente la sorveglianza in quest'area del museo."
"Người ta dễ dàng lách sự giám sát ở khu vực này của bảo tàng."