sfuggire
Định nghĩa & Giải nghĩa "sfuggire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Evitare o eludere qualcosa di spiacevole o pericoloso.
Ý nghĩa của "sfuggire" trong tiếng Việt
Không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó không mong muốn; được giải thoát hoặc miễn khỏi điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sfuggire"
-
"Sono riuscito a sfuggire al traffico."
"Tôi đã trốn thoát khỏi dòng xe cộ đông đúc."
-
"Non puoi sfuggire alle tue responsabilità."
"Bạn không thể trốn tránh trách nhiệm của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sfuggire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sfuggire" & Ghi chú
Cách dùng "sfuggire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'sfuggire' có nghĩa rộng hơn 'thoát khỏi' trong tiếng Việt. Nó có thể mang nghĩa trốn thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, tránh né một trách nhiệm, hoặc đơn giản là không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch chính xác.
Ngữ pháp & Chia từ "sfuggire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "sfuggire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sfuggo |
Io sfuggo alle responsabilità.
(Tôi trốn tránh trách nhiệm.)
|
| tu (bạn) | sfuggi |
Tu sfuggi sempre ai miei tentativi di parlarti.
(Bạn luôn trốn tránh những nỗ lực nói chuyện của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sfugge |
La risposta mi sfugge.
(Câu trả lời vuột khỏi trí nhớ của tôi.)
|
| noi (chúng tôi) | sfuggiamo |
Noi sfuggiamo alla routine quotidiana andando in vacanza.
(Chúng tôi trốn thoát khỏi sự đơn điệu hàng ngày bằng cách đi nghỉ.)
|
| voi (các bạn) | sfuggite |
Voi sfuggite alle difficoltà, invece di affrontarle.
(Các bạn trốn tránh những khó khăn thay vì đối mặt với chúng.)
|
| loro (họ) | sfuggono |
Loro sfuggono alle domande scomode.
(Họ né tránh những câu hỏi khó.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani sfuggirò al traffico prendendo il treno."
"Ngày mai tôi sẽ tránh được giao thông bằng cách đi tàu."
-
"Non sfuggiremo alle nostre responsabilità, le affronteremo con coraggio."
"Chúng ta sẽ không trốn tránh trách nhiệm của mình, chúng ta sẽ đối mặt với chúng bằng sự dũng cảm."
-
"Credo che sfuggirà alla punizione grazie al suo avvocato."
"Tôi tin rằng anh ấy sẽ thoát khỏi sự trừng phạt nhờ luật sư của mình."
-
"Stiamo sfuggendo alla pioggia entrando nel bar."
"Chúng ta đang tránh cơn mưa bằng cách vào quán bar."
-
"Sto sfuggendo alle mie responsabilità rimandando tutto a domani."
"Tôi đang trốn tránh trách nhiệm của mình bằng cách trì hoãn mọi thứ đến ngày mai."
-
"Stava sfuggendo al controllo della polizia guidando ad alta velocità."
"Anh ta đang cố gắng trốn tránh sự kiểm soát của cảnh sát bằng cách lái xe với tốc độ cao."
-
"Sfuggi le cattive compagnie, ti porteranno solo guai!"
"Hãy tránh xa những người bạn xấu, chúng chỉ mang lại rắc rối cho bạn!"
-
"Sfuggi da questa casa infestata, prima che sia troppo tardi!"
"Hãy trốn khỏi ngôi nhà ma ám này trước khi quá muộn!"
-
"Sfuggi il pericolo, non mettere a rischio la tua vita!"
"Hãy tránh nguy hiểm, đừng mạo hiểm mạng sống của bạn!"
-
"Durante la guerra, molti ebrei sfuggirono alla cattura nascondendosi nelle campagne."
"Trong chiến tranh, nhiều người Do Thái đã trốn thoát khỏi sự bắt giữ bằng cách trốn trong các vùng nông thôn."
-
"Il ladro sfuggì alla polizia saltando il muro del giardino."
"Tên trộm đã trốn thoát khỏi cảnh sát bằng cách nhảy qua tường vườn."
-
"Per un soffio, la palla mi sfuggì di mano e rotolò giù per la collina."
"Chỉ trong gang tấc, quả bóng đã tuột khỏi tay tôi và lăn xuống đồi."
-
"La responsabilità non può essere sfuggita."
"Trách nhiệm không thể bị trốn tránh."
-
"Si cerca di sfuggire alle conseguenze delle proprie azioni."
"Người ta cố gắng trốn tránh hậu quả từ hành động của mình."
-
"Le domande difficili non sono state sfuggite dal candidato."
"Những câu hỏi khó đã không bị ứng viên trốn tránh."
-
"Quando ero piccolo, mi sfuggiva sempre il pallone mentre giocavo a calcio nel parco."
"Khi tôi còn nhỏ, quả bóng luôn tuột khỏi tay tôi khi tôi chơi đá bóng ở công viên."
-
"Ieri, per un pelo, sono sfuggito a un incidente stradale; stavo attraversando la strada quando un'auto è passata a tutta velocità."
"Hôm qua, suýt chút nữa tôi đã thoát khỏi một vụ tai nạn giao thông; tôi đang băng qua đường thì một chiếc xe hơi chạy vụt qua với tốc độ cao."
-
"Mentre cercavo di risolvere il problema di matematica, la soluzione mi sfuggiva continuamente, nonostante ci avessi dedicato ore."
"Trong khi tôi cố gắng giải bài toán, giải pháp liên tục tuột khỏi đầu tôi, mặc dù tôi đã dành hàng giờ cho nó."
-
"Io sfuggo le responsabilità quando posso."
"Tôi trốn tránh trách nhiệm khi có thể."
-
"Lei sfugge sempre alle mie domande dirette."
"Cô ấy luôn trốn tránh những câu hỏi trực tiếp của tôi."
-
"Noi sfuggiamo al traffico prendendo strade secondarie."
"Chúng tôi tránh giao thông bằng cách đi đường vòng."
-
"Come posso sfuggire a questa situazione imbarazzante?"
"Làm thế nào tôi có thể thoát khỏi tình huống khó xử này?"
-
"Perché hai cercato di sfuggire alla mia domanda?"
"Tại sao bạn lại cố gắng trốn tránh câu hỏi của tôi?"
-
"A chi pensi di poter sfuggire nascondendoti qui?"
"Bạn nghĩ bạn có thể trốn thoát khỏi ai bằng cách trốn ở đây?"