inadatto
Định nghĩa & Giải nghĩa "inadatto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non ha le qualità o capacità necessarie per qualcosa; non appropriato.
Ý nghĩa của "inadatto" trong tiếng Việt
Không có những phẩm chất hoặc khả năng cần thiết cho điều gì đó; không phù hợp với.
Câu ví dụ tiếng Ý với "inadatto"
-
"Questo strumento è inadatto per questo tipo di lavoro."
"Công cụ này không phù hợp cho loại công việc này."
-
"Era inadatto a ricoprire quel ruolo di responsabilità."
"Anh ấy không phù hợp để đảm nhận vai trò trách nhiệm đó."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inadatto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "inadatto" & Ghi chú
Cách dùng "inadatto" đúng ngữ cảnh
Từ 'inadatto' mang nghĩa không phù hợp, không thích hợp với một mục đích hoặc tình huống cụ thể. Cần phân biệt với 'sbagliato' (sai) và 'improprio' (không đúng cách).
Ngữ pháp & Chia từ "inadatto" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Questo computer è inadatto per i videogiochi moderni."
"Máy tính này không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử hiện đại."
-
"La sua risposta è stata inadatta alla situazione."
"Câu trả lời của cô ấy không phù hợp với tình huống."
-
"Questi strumenti sono inadatti per lavori di precisione."
"Những dụng cụ này không phù hợp cho công việc đòi hỏi độ chính xác."
-
"È un bell'uomo, ma è inadatto a questo ruolo perché manca di esperienza."
"Anh ta là một người đàn ông đẹp trai, nhưng anh ta không phù hợp với vai trò này vì thiếu kinh nghiệm."
-
"Quello studente si sentiva inadatto alla vita universitaria dopo il primo mese."
"Cậu sinh viên đó cảm thấy không phù hợp với cuộc sống đại học sau tháng đầu tiên."
-
"Sono delle belle scarpe, ma le considero inadatte per correre una maratona."
"Đây là những đôi giày đẹp, nhưng tôi cho rằng chúng không phù hợp để chạy marathon."
-
"Questo strumento è più inadatto di quello per questo lavoro."
"Công cụ này không phù hợp hơn công cụ kia cho công việc này."
-
"Dei due candidati, Marco è il meno inadatto per ricoprire quella posizione."
"Trong số hai ứng cử viên, Marco là người ít không phù hợp nhất để đảm nhận vị trí đó."
-
"Ritengo che quel tipo di formazione sia inadatta a preparare gli studenti al mondo del lavoro, ma questa è ancora più inadatta."
"Tôi nghĩ rằng loại hình đào tạo đó không phù hợp để chuẩn bị cho sinh viên bước vào thế giới việc làm, nhưng loại hình này thậm chí còn không phù hợp hơn."
-
"Il mio comportamento era inadatto alla situazione formale."
"Hành vi của tôi không phù hợp với tình huống trang trọng."
-
"La sua risposta è stata inadatta alla domanda del professore."
"Câu trả lời của anh ấy/cô ấy không phù hợp với câu hỏi của giáo sư."
-
"I nostri vestiti erano inadatti per scalare quella montagna."
"Quần áo của chúng tôi không phù hợp để leo lên ngọn núi đó."