incoraggiare
Định nghĩa & Giải nghĩa "incoraggiare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Stimolare qualcuno a fare qualcosa, a intraprendere un'azione, a non scoraggiarsi.
Ý nghĩa của "incoraggiare" trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của động từ 'root'. Có nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Câu ví dụ tiếng Ý với "incoraggiare"
-
"Dobbiamo incoraggiare i giovani a studiare le lingue straniere."
"Chúng ta nên khuyến khích giới trẻ học ngoại ngữ."
-
"Il pubblico ha incoraggiato la squadra con applausi e cori."
"Khán giả cổ vũ đội bằng những tràng pháo tay và tiếng hô vang."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incoraggiare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "incoraggiare" & Ghi chú
Cách dùng "incoraggiare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'incoraggiare' có nghĩa là khuyến khích, cổ vũ ai đó. Khác với 'supportare' (hỗ trợ) ở chỗ 'incoraggiare' nhấn mạnh vào việc truyền động lực và sự tự tin, trong khi 'supportare' có thể bao gồm cả hỗ trợ về vật chất hoặc tinh thần.
Ngữ pháp & Chia từ "incoraggiare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "incoraggiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | incoraggio |
Io incoraggio tutti a provare cose nuove.
(Tôi khuyến khích mọi người thử những điều mới.)
|
| tu (bạn) | incoraggi |
Tu incoraggi sempre i tuoi amici a fare del loro meglio.
(Bạn luôn khuyến khích bạn bè làm hết sức mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | incoraggia |
Lei incoraggia suo figlio a studiare di più.
(Cô ấy khuyến khích con trai mình học tập chăm chỉ hơn.)
|
| noi (chúng tôi) | incoraggiamo |
Noi incoraggiamo la partecipazione di tutti al progetto.
(Chúng tôi khuyến khích mọi người tham gia vào dự án.)
|
| voi (các bạn) | incoraggiate |
Voi incoraggiate i bambini a essere creativi.
(Các bạn khuyến khích trẻ em sáng tạo.)
|
| loro (họ) | incoraggiano |
Loro incoraggiano le nuove idee e l'innovazione.
(Họ khuyến khích những ý tưởng mới và sự đổi mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Stiamo incoraggiando i bambini a leggere di più."
"Chúng tôi đang khuyến khích bọn trẻ đọc nhiều hơn."
-
"Il capo sta incoraggiando tutti i dipendenti a partecipare al corso di formazione."
"Ông chủ đang khuyến khích tất cả nhân viên tham gia khóa đào tạo."
-
"Mentre lui sta incoraggiando la sua amica a non arrendersi, io sto preparando il caffè."
"Trong khi anh ấy đang khuyến khích bạn mình đừng bỏ cuộc, thì tôi đang pha cà phê."
-
"Ho incoraggiato mia sorella a partecipare al concorso di canto."
"Tôi đã khuyến khích em gái tôi tham gia cuộc thi hát."
-
"Ieri, i professori hanno incoraggiato gli studenti a studiare di più per l'esame."
"Hôm qua, các giáo sư đã khuyến khích sinh viên học tập nhiều hơn cho kỳ thi."
-
"Abbiamo incoraggiato Maria a non arrendersi, anche se era difficile."
"Chúng tôi đã khuyến khích Maria không bỏ cuộc, ngay cả khi điều đó khó khăn."
-
"Gli studenti meritevoli sono stati incoraggiati dal professore a partecipare al concorso."
"Những sinh viên xứng đáng đã được giáo sư khuyến khích tham gia cuộc thi."
-
"La squadra è stata incoraggiata dall'allenatore a non arrendersi nonostante le difficoltà."
"Đội đã được huấn luyện viên khuyến khích không bỏ cuộc dù gặp khó khăn."
-
"Le nuove iniziative sono state incoraggiate dal governo per stimolare l'economia."
"Các sáng kiến mới đã được chính phủ khuyến khích để thúc đẩy nền kinh tế."
-
"Quando ero piccolo, mio padre mi incoraggiava sempre a studiare, ma ieri mi ha incoraggiato a seguire la mia passione."
"Khi tôi còn nhỏ, bố tôi luôn khuyến khích tôi học tập, nhưng hôm qua ông ấy đã khuyến khích tôi theo đuổi đam mê của mình."
-
"Mentre la squadra perdeva, l'allenatore li incoraggiava a non arrendersi. Poi, dopo una grande giocata, li ha incoraggiati ancora di più."
"Trong khi đội đang thua, huấn luyện viên đã khuyến khích họ không bỏ cuộc. Sau đó, sau một pha bóng tuyệt vời, ông ấy đã khuyến khích họ nhiều hơn nữa."
-
"Ogni volta che mi sentivo giù, lei mi incoraggiava con parole gentili; una volta mi ha incoraggiato a fare un viaggio per cambiare aria."
"Mỗi khi tôi cảm thấy buồn, cô ấy đều khuyến khích tôi bằng những lời tử tế; một lần cô ấy đã khuyến khích tôi đi du lịch để thay đổi không khí."
-
"Io ti incoraggio a studiare l'italiano ogni giorno."
"Tôi khuyến khích bạn học tiếng Ý mỗi ngày."
-
"I miei genitori mi incoraggiano sempre a seguire i miei sogni."
"Bố mẹ tôi luôn khuyến khích tôi theo đuổi ước mơ của mình."
-
"Noi incoraggiamo i nostri studenti a partecipare alle attività extracurriculari."
"Chúng tôi khuyến khích học sinh của chúng tôi tham gia các hoạt động ngoại khóa."