lasciare
Định nghĩa & Giải nghĩa "lasciare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Interrompere una relazione affettiva o sentimentale con qualcuno.
Ý nghĩa của "lasciare" trong tiếng Việt
Chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc một mối quan hệ cá nhân thân thiết với ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "lasciare"
-
"Ho deciso di lasciarlo perché non mi amava più."
"Tôi đã quyết định chia tay anh ấy vì anh ấy không còn yêu tôi nữa."
-
"Lei lo ha lasciato dopo cinque anni di relazione."
"Cô ấy đã chia tay anh ấy sau năm năm yêu nhau."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lasciare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lasciare" & Ghi chú
Cách dùng "lasciare" đúng ngữ cảnh
Từ 'lasciare' mang nghĩa rộng hơn 'chấm dứt một mối quan hệ'. Nó có thể được dùng để chỉ việc rời bỏ ai đó, một nơi nào đó, hoặc một thói quen nào đó. Trong ngữ cảnh mối quan hệ, nó thường mang sắc thái chủ động, tức là một người quyết định kết thúc mối quan hệ.
Ngữ pháp & Chia từ "lasciare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "lasciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | lascio |
Io lascio il lavoro alle cinque.
(Tôi rời làm vào lúc năm giờ.)
|
| tu (bạn) | lasci |
Tu lasci sempre la porta aperta.
(Bạn luôn để cửa mở.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | lascia |
Lui lascia la sua macchina nel parcheggio.
(Anh ấy để xe của mình trong bãi đậu xe.)
|
| noi (chúng tôi) | lasciamo |
Noi lasciamo la città domani.
(Chúng tôi rời thành phố vào ngày mai.)
|
| voi (các bạn) | lasciate |
Voi lasciate i vostri bagagli qui.
(Các bạn để hành lý của mình ở đây.)
|
| loro (họ) | lasciano |
Loro lasciano la scuola alle tre.
(Họ rời trường vào lúc ba giờ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se fossi in te, lo lascerei immediatamente."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chia tay anh ta ngay lập tức."
-
"Non ti lascerei mai, nemmeno se me lo chiedessi."
"Tôi sẽ không bao giờ rời bỏ bạn, ngay cả khi bạn yêu cầu tôi."
-
"Credo che la lascerebbe se scoprisse la verità."
"Tôi tin rằng anh ấy sẽ rời bỏ cô ấy nếu anh ấy phát hiện ra sự thật."
-
"Stavo lasciando il mio ragazzo quando ho capito che lo amavo ancora."
"Tôi đang chia tay bạn trai thì nhận ra tôi vẫn còn yêu anh ấy."
-
"Mentre stavo lasciando la città, ho ripensato a tutti i bei momenti passati qui."
"Trong khi tôi đang rời khỏi thành phố, tôi đã nghĩ lại tất cả những khoảnh khắc đẹp đã trải qua ở đây."
-
"Stiamo lasciando che il tempo ci aiuti a superare questa difficile decisione di lasciare andare."
"Chúng tôi đang để thời gian giúp chúng tôi vượt qua quyết định khó khăn này là buông tay."
-
"Ieri, lui la lasciò senza una spiegazione."
"Hôm qua, anh ấy đã bỏ cô ấy mà không có lời giải thích."
-
"Nel 1998, Maria lasciò il suo fidanzato per un altro uomo."
"Vào năm 1998, Maria đã bỏ vị hôn phu của mình để theo một người đàn ông khác."
-
"Essi si lasciarono dopo molti anni di matrimonio."
"Họ đã chia tay sau nhiều năm chung sống."
-
"Quando ero giovane, lasciavo sempre i miei giocattoli sparsi ovunque, ma poi ho imparato a essere più ordinato."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn để đồ chơi của mình vương vãi khắp nơi, nhưng sau đó tôi đã học được cách ngăn nắp hơn."
-
"Ieri sera, dopo una lunga discussione, Maria e Giovanni si sono lasciati."
"Tối qua, sau một cuộc tranh cãi dài, Maria và Giovanni đã chia tay."
-
"Mentre lui mi lasciava, io pensavo a tutti i bei momenti passati insieme."
"Trong khi anh ấy rời bỏ tôi, tôi đã nghĩ về tất cả những khoảnh khắc đẹp đẽ đã trải qua cùng nhau."
-
"Si lascia il partner quando non c'è più amore."
"Người ta chia tay đối tác khi không còn tình yêu nữa."
-
"In questi casi, si lasciano i fidanzati per incompatibilità di carattere."
"Trong những trường hợp này, người ta chia tay người yêu vì tính cách không hợp nhau."
-
"Si lascia lasciati quando non si è felici."
"Người ta chia tay khi không hạnh phúc."
-
"Pensavo che lui la lasciasse se lei continuasse a mentire."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ chia tay cô ấy nếu cô ấy tiếp tục nói dối."
-
"Sarebbe stato meglio se tu lo lasciassi prima che lui ti lasciasse."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn chia tay anh ấy trước khi anh ấy chia tay bạn."
-
"Credevo che loro si lasciassero dopo tanti litigi, ma sono ancora insieme."
"Tôi đã tin rằng họ sẽ chia tay sau rất nhiều tranh cãi, nhưng họ vẫn ở bên nhau."