miseria
Định nghĩa & Giải nghĩa "miseria"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Condizione di grave indigenza, di estrema povertà, mancanza di ciò che è necessario per vivere.
Ý nghĩa của "miseria" trong tiếng Việt
Trạng thái vô cùng bất hạnh hoặc không may; một tình trạng đau khổ và tuyệt vọng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "miseria"
-
"Molte persone nel mondo vivono in condizioni di miseria."
"Nhiều người trên thế giới sống trong điều kiện khốn khổ."
-
"La guerra ha portato miseria e distruzione."
"Chiến tranh đã mang lại sự khốn khổ và tàn phá."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "miseria"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "miseria" & Ghi chú
Cách dùng "miseria" đúng ngữ cảnh
Từ 'miseria' trong tiếng Ý mang nghĩa sự khốn khổ, sự nghèo đói cùng cực, thiếu thốn những thứ cần thiết để sống. Cần phân biệt với các mức độ khó khăn khác như 'difficoltà' (khó khăn) hay 'problema' (vấn đề). 'Miseria' thường ám chỉ tình trạng nghiêm trọng hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "miseria" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la miseria |
La miseria lo ha portato a rubare.
(Sự nghèo đói đã khiến anh ta phải ăn trộm.)
|
| Với mạo từ xác định | le miserie |
Le miserie della guerra sono indescrivibili.
(Sự khốn khổ của chiến tranh là không thể diễn tả.)
|
| Với mạo từ không xác định | miseria |
C'è troppa miseria nel mondo.
(Có quá nhiều sự nghèo đói trên thế giới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La miseria lo aveva consumato nel corpo e nello spirito."
"Sự nghèo đói đã hủy hoại anh ta cả về thể xác lẫn tinh thần."
-
"Il governo deve agire per alleviare la miseria di queste persone."
"Chính phủ phải hành động để giảm bớt sự nghèo khổ của những người này."
-
"La miseria in cui viveva era insopportabile."
"Sự nghèo khổ mà anh ấy đang sống là không thể chịu đựng được."
-
"Le miserie del mondo sono spesso causate dall'avidità degli uomini."
"Những nỗi khổ của thế giới thường do lòng tham của con người gây ra."
-
"Ha raccontato le sue miserie a tutti, sperando in un aiuto."
"Anh ấy đã kể những nỗi khổ của mình cho mọi người, hy vọng nhận được sự giúp đỡ."
-
"Le guerre portano con sé molte miserie e sofferenze."
"Chiến tranh mang theo nhiều nỗi khổ và đau đớn."