punizione
Định nghĩa & Giải nghĩa "punizione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Sanzione inflitta a chi ha commesso una colpa, un reato o ha violato una regola.
Ý nghĩa của "punizione" trong tiếng Việt
Hình phạt được áp dụng khi vi phạm luật, quy tắc hoặc hợp đồng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "punizione"
-
"La punizione per quel reato è molto severa."
"Hình phạt cho tội đó rất nghiêm khắc."
-
"I genitori hanno dato una punizione al figlio per aver mentito."
"Bố mẹ đã phạt con trai vì đã nói dối."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "punizione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "punizione" & Ghi chú
Cách dùng "punizione" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'punizione' được sử dụng tương tự như 'hình phạt' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả hình phạt về mặt pháp lý và trong các tình huống ít trang trọng hơn như trong gia đình hoặc trường học. Cần phân biệt với 'pena' thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
Ngữ pháp & Chia từ "punizione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la punizione |
La punizione per il suo errore è stata severa.
(Hình phạt cho lỗi của anh ấy rất nghiêm khắc.)
|
| Với mạo từ xác định | le punizioni |
Le punizioni corporali sono vietate per legge.
(Luật pháp cấm các hình phạt thể xác.)
|
| Với mạo từ không xác định | una punizione |
Subire una punizione ingiusta è frustrante.
(Chịu một hình phạt bất công thật là bực bội.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La punizione per il suo comportamento è stata esemplare."
"Sự trừng phạt cho hành vi của anh ấy thật là gương mẫu."
-
"Il giudice ha emesso la punizione dopo un'attenta valutazione."
"Thẩm phán đã đưa ra sự trừng phạt sau khi đánh giá cẩn thận."
-
"Le punizioni corporali sono vietate dalla legge."
"Các hình phạt thể xác bị cấm theo luật."
-
"Il bambino ha ricevuto una punizione per aver mentito."
"Đứa trẻ đã nhận một hình phạt vì đã nói dối."
-
"Dare una punizione troppo severa potrebbe essere controproducente."
"Đưa ra một hình phạt quá nặng có thể phản tác dụng."
-
"Non è giusto infliggere una punizione senza aver prima ascoltato la versione dei fatti."
"Không công bằng khi áp đặt một hình phạt mà không nghe phiên bản sự việc trước."