puoi controllare questo?
Định nghĩa & Giải nghĩa "puoi controllare questo?"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Esaminare o verificare qualcosa per assicurarsi che sia corretto, funzionante o soddisfacente.
Ý nghĩa của "puoi controllare questo?" trong tiếng Việt
Kiểm tra (ai đó hoặc cái gì đó) một cách chi tiết để xác định tình trạng hoặc bản chất của chúng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "puoi controllare questo?"
-
"Puoi controllare questo documento prima di inviarlo?"
"Bạn có thể kiểm tra tài liệu này trước khi gửi nó không?"
-
"Puoi controllare questo dispositivo per vedere se funziona correttamente?"
"Bạn có thể kiểm tra thiết bị này để xem nó có hoạt động bình thường không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "puoi controllare questo?"
Đồng nghĩa
Cách dùng "puoi controllare questo?" & Ghi chú
Cách dùng "puoi controllare questo?" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này được sử dụng để yêu cầu ai đó kiểm tra hoặc xem xét một vật cụ thể. Lưu ý sự khác biệt về cấu trúc câu giữa tiếng Việt và tiếng Ý, đặc biệt là vị trí của đại từ và động từ.
Ngữ pháp & Chia từ "puoi controllare questo?" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "puoi controllare questo?" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | posso |
Io posso andare al cinema.
(Tôi có thể đi xem phim.)
|
| tu (bạn) | puoi |
Tu puoi parlare italiano.
(Bạn có thể nói tiếng Ý.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | può |
Lui può venire alla festa.
(Anh ấy có thể đến bữa tiệc.)
|
| noi (chúng tôi) | possiamo |
Noi possiamo studiare insieme.
(Chúng ta có thể học cùng nhau.)
|
| voi (các bạn) | potete |
Voi potete mangiare la pizza.
(Các bạn có thể ăn pizza.)
|
| loro (họ) | possono |
Loro possono visitare il museo.
(Họ có thể tham quan bảo tàng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi tempo, potresti controllare questo documento?"
"Nếu bạn có thời gian, bạn có thể kiểm tra tài liệu này được không?"
-
"Se tu fossi un esperto, potresti controllare questo codice sorgente per eventuali errori?"
"Nếu bạn là một chuyên gia, bạn có thể kiểm tra mã nguồn này để tìm lỗi không?"
-
"Se la stampante funzionasse correttamente, potresti controllare questo progetto di stampa?"
"Nếu máy in hoạt động bình thường, bạn có thể kiểm tra bản in thử này được không?"
-
"Sto stando attento mentre puoi controllare questo, perché è molto importante."
"Tôi đang cẩn thận trong khi bạn có thể kiểm tra cái này, bởi vì nó rất quan trọng."
-
"Stiamo stando qui ad aspettare mentre puoi controllare questo documento, per favore."
"Chúng tôi đang ở đây chờ đợi trong khi bạn có thể kiểm tra tài liệu này, làm ơn."
-
"Stavo stando seduto quando mi hai chiesto se puoi controllare questo progetto."
"Tôi đang ngồi khi bạn hỏi tôi liệu bạn có thể kiểm tra dự án này không."
-
"Quando eri piccolo, mi chiedevo sempre se potevi controllare questo compito da solo."
"Khi bạn còn nhỏ, tôi luôn tự hỏi liệu bạn có thể tự mình kiểm tra bài tập này không."
-
"Prima che il computer si rompesse, potevi controllare questo file senza problemi."
"Trước khi máy tính bị hỏng, bạn có thể kiểm tra tệp này mà không gặp vấn đề gì."
-
"Mentre stavo cucinando, mi chiedevo se potevi controllare questo sugo per vedere se era abbastanza salato."
"Trong khi tôi đang nấu ăn, tôi tự hỏi liệu bạn có thể kiểm tra nước sốt này để xem nó đã đủ mặn chưa."
-
"Hai potuto controllare questo documento prima di inviarlo?"
"Bạn đã có thể kiểm tra tài liệu này trước khi gửi nó đi chưa?"
-
"Abbiamo potuto controllare questo progetto solo una volta."
"Chúng tôi chỉ có thể kiểm tra dự án này một lần."
-
"Non ho potuto controllare questo errore nel codice perché ero di fretta."
"Tôi đã không thể kiểm tra lỗi này trong mã vì tôi đang vội."
-
"Dubito che tu possa controllare questo progetto entro la fine della settimana."
"Tôi nghi ngờ rằng bạn có thể kiểm tra dự án này trước cuối tuần."
-
"È essenziale che loro possano controllare questo file prima di stamparlo."
"Điều cần thiết là họ có thể kiểm tra tệp này trước khi in."
-
"Non credo che sia possibile che voi possiate controllare questo sistema senza un manuale."
"Tôi không nghĩ rằng có thể bạn có thể kiểm tra hệ thống này mà không có hướng dẫn sử dụng."