radunare
Định nghĩa & Giải nghĩa "radunare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Riunire o raccogliere persone o cose in un determinato luogo per uno scopo comune.
Ý nghĩa của "radunare" trong tiếng Việt
Tập hợp lại ở một nơi vì một mục đích chung.
Câu ví dụ tiếng Ý với "radunare"
-
"Il professore radunò gli studenti nell'aula magna."
"Giáo sư tập hợp các sinh viên trong giảng đường lớn."
-
"Dobbiamo radunare tutte le nostre forze per superare questa difficoltà."
"Chúng ta phải tập hợp tất cả sức mạnh của mình để vượt qua khó khăn này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "radunare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "radunare" & Ghi chú
Cách dùng "radunare" đúng ngữ cảnh
Từ 'radunare' thường được dùng khi muốn diễn tả hành động tập hợp một nhóm người hoặc vật lại với nhau để thực hiện một mục đích chung. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác.
Ngữ pháp & Chia từ "radunare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "radunare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | raduno |
Io raduno le mie forze per affrontare la sfida.
(Tôi tập hợp sức lực của mình để đối mặt với thử thách.)
|
| tu (bạn) | raduni |
Tu raduni i tuoi amici per una festa.
(Bạn tập hợp bạn bè của bạn cho một bữa tiệc.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | raduna |
Lei raduna i bambini per la storia della buonanotte.
(Cô ấy tập hợp bọn trẻ để kể chuyện trước khi đi ngủ.)
|
| noi (chúng tôi) | raduniamo |
Noi raduniamo i fondi per beneficenza.
(Chúng tôi quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.)
|
| voi (các bạn) | radunate |
Voi radunate le idee per il progetto.
(Các bạn tập hợp các ý tưởng cho dự án.)
|
| loro (họ) | radunano |
Loro radunano le truppe al campo base.
(Họ tập hợp quân đội tại căn cứ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo più tempo, raduneremmo tutti i nostri amici per una grande festa."
"Nếu chúng ta có nhiều thời gian hơn, chúng ta sẽ tập hợp tất cả bạn bè của mình cho một bữa tiệc lớn."
-
"Con un incentivo maggiore, l'azienda radunerebbe più investitori per il nuovo progetto."
"Với một ưu đãi lớn hơn, công ty sẽ tập hợp được nhiều nhà đầu tư hơn cho dự án mới."
-
"In caso di emergenza, il sindaco radunerebbe immediatamente il consiglio comunale."
"Trong trường hợp khẩn cấp, thị trưởng sẽ triệu tập ngay lập tức hội đồng thành phố."
-
"Sono stati radunati tutti i documenti necessari per la pratica."
"Tất cả các tài liệu cần thiết cho thủ tục đã được thu thập."
-
"Avevamo radunato un sacco di soldi per la festa di beneficenza."
"Chúng tôi đã quyên góp được rất nhiều tiền cho buổi tiệc từ thiện."
-
"Si sono radunate molte persone per protestare contro la nuova legge."
"Rất nhiều người đã tập trung lại để phản đối luật mới."
-
"Stiamo radunando i fondi per la ricerca sul cancro."
"Chúng tôi đang quyên góp tiền cho nghiên cứu ung thư."
-
"La polizia sta radunando la folla per evitare disordini."
"Cảnh sát đang tập hợp đám đông để tránh gây rối."
-
"Stanno radunando tutte le informazioni necessarie per il progetto."
"Họ đang thu thập tất cả thông tin cần thiết cho dự án."
-
"Ieri, mentre radunavo le foglie in giardino, ho trovato un vecchio anello."
"Hôm qua, trong lúc tôi đang gom lá trong vườn, tôi đã tìm thấy một chiếc nhẫn cũ."
-
"Quando ero piccolo, mio nonno radunava tutta la famiglia per raccontare storie di guerra."
"Khi tôi còn nhỏ, ông tôi thường tập hợp cả gia đình để kể những câu chuyện về chiến tranh."
-
"Abbiamo radunato tutti i documenti necessari e poi abbiamo presentato la domanda."
"Chúng tôi đã thu thập tất cả các tài liệu cần thiết và sau đó chúng tôi đã nộp đơn."
-
"Ogni domenica, la comunità si raduna nella piazza principale per il mercato."
"Mỗi chủ nhật, cộng đồng tập trung tại quảng trường chính cho khu chợ."
-
"Il contadino raduna le sue pecore prima del tramonto."
"Người nông dân tập hợp đàn cừu của mình trước khi mặt trời lặn."
-
"Raduniamo le forze per affrontare questa sfida insieme."
"Chúng ta hãy tập hợp lực lượng để đối mặt với thử thách này cùng nhau."