(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ratificare
B2
verbo B2 Luật, Chính trị, Quan hệ quốc tế

ratificare

/ratifikaˈre/
phê chuẩn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ratificare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Confermare o approvare formalmente un trattato, un accordo o una decisione attraverso una procedura legale o costituzionale.

Ý nghĩa của "ratificare" trong tiếng Việt

Chính thức phê chuẩn (một hiệp ước, thỏa thuận, v.v.) bằng cách ký hoặc bỏ phiếu chấp thuận.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ratificare"

  • "Il parlamento ha ratificato il trattato di pace."

    "Quốc hội đã phê chuẩn hiệp ước hòa bình."

  • "L'Italia ha ratificato la convenzione sui diritti umani."

    "Ý đã phê chuẩn công ước về quyền con người."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ratificare"

Đồng nghĩa

approvare (chấp thuận) sanzionare (thông qua)

Trái nghĩa

Cách dùng "ratificare" & Ghi chú

Cách dùng "ratificare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'phê chuẩn' và 'ratificare' đều mang nghĩa chính thức chấp thuận một văn bản pháp lý. Tuy nhiên, 'ratificare' thường được sử dụng trong bối cảnh quốc tế hoặc liên quan đến các hiệp ước, thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia hoặc tổ chức.

Ngữ pháp & Chia từ "ratificare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "ratificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) ratifico
Io ratifico la tua decisione.
(Tôi phê chuẩn quyết định của bạn.)
tu (bạn) ratifichi
Tu ratifichi sempre i documenti importanti.
(Bạn luôn phê chuẩn những tài liệu quan trọng.)
lui/lei (anh/cô ấy) ratifica
Lei ratifica l'accordo senza esitazioni.
(Cô ấy phê chuẩn thỏa thuận mà không do dự.)
noi (chúng tôi) ratifichiamo
Noi ratifichiamo la convenzione internazionale.
(Chúng tôi phê chuẩn công ước quốc tế.)
voi (các bạn) ratificate
Voi ratificate le modifiche al regolamento.
(Các bạn phê chuẩn những sửa đổi đối với quy định.)
loro (họ) ratificano
Loro ratificano il protocollo aggiuntivo.
(Họ phê chuẩn giao thức bổ sung.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ratificato
"Il trattato è stato ratificato dal parlamento."
(Hiệp ước đã được quốc hội phê chuẩn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Il governo sta ratificando l'accordo commerciale con l'Asia."

    "Chính phủ đang phê chuẩn hiệp định thương mại với châu Á."

  • "Stiamo ratificando la nuova legge sull'immigrazione per proteggere i diritti dei lavoratori."

    "Chúng tôi đang phê chuẩn luật nhập cư mới để bảo vệ quyền của người lao động."

  • "L'Unione Europea sta ratificando il trattato sul clima nonostante le controversie."

    "Liên minh châu Âu đang phê chuẩn hiệp ước về khí hậu bất chấp những tranh cãi."

Thì Quá khứ xa
  • "Il Senato ratificò il trattato di pace nel 1919."

    "Thượng viện đã phê chuẩn hiệp ước hòa bình vào năm 1919."

  • "Il presidente ratificò la legge nonostante le controversie."

    "Tổng thống đã phê chuẩn luật bất chấp những tranh cãi."

  • "Le nazioni Unite ratificarono la dichiarazione dei diritti umani nel 1948."

    "Liên Hợp Quốc đã phê chuẩn Tuyên ngôn Nhân quyền năm 1948."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il trattato è stato ratificato dal parlamento con una maggioranza schiacciante."

    "Hiệp ước đã được quốc hội phê chuẩn với đa số áp đảo."

  • "La decisione verrà ratificata durante la prossima assemblea generale."

    "Quyết định sẽ được phê chuẩn trong đại hội đồng sắp tới."

  • "Le modifiche all'accordo sono state ratificate dalle parti coinvolte."

    "Các sửa đổi đối với thỏa thuận đã được các bên liên quan phê chuẩn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il parlamento italiano ratifica il trattato di pace."

    "Quốc hội Ý phê chuẩn hiệp ước hòa bình."

  • "Noi ratifichiamo ogni decisione presa dal consiglio."

    "Chúng tôi phê chuẩn mọi quyết định được đưa ra bởi hội đồng."

  • "La commissione ratifica i verbali della seduta precedente."

    "Ủy ban phê chuẩn biên bản của phiên họp trước."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il parlamento italiano deve ratificare l'accordo commerciale entro la fine dell'anno."

    "Quốc hội Ý phải phê chuẩn hiệp định thương mại trước cuối năm."

  • "Non possiamo ratificare questa decisione senza un'analisi approfondita delle conseguenze."

    "Chúng tôi không thể phê chuẩn quyết định này mà không có một phân tích kỹ lưỡng về các hậu quả."

  • "Speriamo che il governo ratifichi presto il trattato sui diritti umani."

    "Chúng tôi hy vọng chính phủ sẽ sớm phê chuẩn hiệp ước về quyền con người."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si è ratificato l'accordo commerciale con l'Asia."

    "Ở Ý, hiệp định thương mại với châu Á đã được phê chuẩn."

  • "Si ratificheranno i nuovi trattati internazionali entro la fine dell'anno."

    "Các hiệp ước quốc tế mới sẽ được phê chuẩn trước cuối năm nay."

  • "In Parlamento, si ratifica la convenzione sui diritti umani."

    "Tại Quốc hội, công ước về quyền con người được phê chuẩn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che il parlamento ratificasse l'accordo prima della fine dell'anno."

    "Tôi đã tin rằng quốc hội sẽ phê chuẩn thỏa thuận trước cuối năm."

  • "Era necessario che il presidente ratificasse il trattato per entrare in vigore."

    "Cần thiết là tổng thống phải phê chuẩn hiệp ước để nó có hiệu lực."

  • "Dubitavo che l'assemblea ratificasse la decisione senza ulteriori discussioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng hội đồng sẽ phê chuẩn quyết định mà không cần thảo luận thêm."