partire
Định nghĩa & Giải nghĩa "partire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Allontanarsi da un luogo, soprattutto per intraprendere un viaggio o recarsi in un altro posto.
Ý nghĩa của "partire" trong tiếng Việt
Rời khỏi một địa điểm, đặc biệt là để bắt đầu một cuộc hành trình.
Câu ví dụ tiếng Ý với "partire"
-
"Domani parto per Roma."
"Ngày mai tôi khởi hành đi Rome."
-
"Il treno sta per partire."
"Tàu sắp khởi hành."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "partire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "partire" & Ghi chú
Cách dùng "partire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'partire' thường được dùng để chỉ sự khởi hành, rời đi một địa điểm nào đó. Cần phân biệt với 'lasciare' (để lại) và 'andare' (đi), 'partire' nhấn mạnh vào hành động bắt đầu một hành trình.
Ngữ pháp & Chia từ "partire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "partire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | parto |
Io parto per le vacanze domani.
(Tôi sẽ đi nghỉ vào ngày mai.)
|
| tu (bạn) | parti |
Tu parti sempre in ritardo.
(Bạn luôn khởi hành muộn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | parte |
Lei parte per Milano stasera.
(Cô ấy khởi hành đi Milan tối nay.)
|
| noi (chúng tôi) | partiamo |
Noi partiamo per la montagna sabato.
(Chúng tôi khởi hành đi núi vào thứ Bảy.)
|
| voi (các bạn) | partite |
Voi partite per il concerto tra poco?
(Các bạn sẽ khởi hành đi xem buổi hòa nhạc sớm chứ?)
|
| loro (họ) | partono |
Loro partono per l'estero la prossima settimana.
(Họ khởi hành ra nước ngoài vào tuần tới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sono partita per Roma ieri sera."
"Tôi đã khởi hành đi Rome tối hôm qua."
-
"Siamo partiti in anticipo per evitare il traffico."
"Chúng tôi đã khởi hành sớm để tránh giao thông."
-
"È partito per le vacanze con la sua famiglia."
"Anh ấy đã đi nghỉ mát với gia đình."
-
"Se avessi più tempo, partirei subito per l'Italia."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi Ý ngay lập tức."
-
"Non partirei mai senza salutare i miei amici."
"Tôi sẽ không bao giờ rời đi mà không chào tạm biệt bạn bè của mình."
-
"Vorrei sapere se loro partirebbero con noi domani."
"Tôi muốn biết liệu họ có khởi hành cùng chúng ta vào ngày mai không."
-
"Se avessi studiato di più, sarei partito per l'Italia l'anno scorso."
"Nếu tôi đã học hành chăm chỉ hơn, tôi đã lên đường đến Ý năm ngoái."
-
"Se lui partisse subito, arriverebbe in tempo per la riunione."
"Nếu anh ấy khởi hành ngay lập tức, anh ấy sẽ đến kịp cuộc họp."
-
"Se noi partissimo domani mattina presto, eviteremmo il traffico."
"Nếu chúng tôi khởi hành vào sáng sớm mai, chúng tôi sẽ tránh được giao thông."
-
"Sono partita per Roma ieri."
"Tôi đã khởi hành đi Rome ngày hôm qua."
-
"Siamo partiti in anticipo per evitare il traffico."
"Chúng tôi đã khởi hành sớm để tránh kẹt xe."
-
"È partito il treno per Milano?"
"Chuyến tàu đi Milan đã khởi hành chưa?"
-
"Quando ero giovane, partivo sempre per l'estate con la mia famiglia."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn khởi hành cho mùa hè cùng với gia đình của tôi."
-
"Ogni volta che nevicava, loro partivano per le montagne a sciare."
"Mỗi khi có tuyết rơi, họ lại khởi hành lên núi trượt tuyết."
-
"Se avessi avuto più tempo, partivo volentieri con te per quel viaggio."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã sẵn lòng khởi hành cùng bạn cho chuyến đi đó."
-
"Ieri, io partii per Roma con il treno delle otto."
"Hôm qua, tôi đã rời đi Rome bằng chuyến tàu lúc tám giờ."
-
"Nel 1990, i miei nonni partirono per l'Argentina in cerca di fortuna."
"Vào năm 1990, ông bà tôi đã rời đi Argentina để tìm kiếm vận may."
-
"Quando Carlo Magno morì, i suoi figli partirono per diverse regioni."
"Khi Charlemagne qua đời, các con trai của ông đã rời đi các vùng khác nhau."
-
"Quando ero bambino, ogni estate partivamo per il mare con la famiglia."
"Khi tôi còn bé, mỗi mùa hè chúng tôi lại khởi hành đến biển cùng gia đình."
-
"Ieri sono partito per Roma con il treno delle 8:00."
"Hôm qua tôi đã khởi hành đi Rome bằng chuyến tàu lúc 8 giờ."
-
"Mentre partivo per le vacanze, ho ricevuto una chiamata importante."
"Trong khi tôi đang khởi hành đi nghỉ, tôi đã nhận được một cuộc gọi quan trọng."
-
"Quando pensi di partire per Roma?"
"Khi nào bạn dự định khởi hành đi Rome?"
-
"Perché siete partiti così presto ieri mattina?"
"Tại sao các bạn lại khởi hành sớm như vậy vào sáng hôm qua?"
-
"Da dove partirà il treno per Firenze?"
"Chuyến tàu đi Florence sẽ khởi hành từ đâu?"
-
"Domani partirò per Roma con il treno delle 8:00."
"Ngày mai tôi sẽ khởi hành đi Rome bằng chuyến tàu lúc 8:00."
-
"Non vogliamo partire senza salutare i nostri amici."
"Chúng tôi không muốn khởi hành mà không chào tạm biệt bạn bè."
-
"Se voi foste pronti, potremmo partire subito."
"Nếu các bạn sẵn sàng, chúng ta có thể khởi hành ngay."