(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rimpiazzo
B1
sostantivo B1 Kinh tế, Quan hệ lao động

rimpiazzo

/rimˈpjattso/
công nhân thay thế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rimpiazzo"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Persona assunta temporaneamente per sostituire un dipendente assente o in sciopero.

Ý nghĩa của "rimpiazzo" trong tiếng Việt

Một công nhân được thuê để thay thế một nhân viên đang đình công, tạm thời bị cho thôi việc hoặc không thể làm việc vì lý do khác.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rimpiazzo"

  • "L'azienda ha assunto un rimpiazzo per coprire il posto del dipendente in malattia."

    "Công ty đã thuê một công nhân thay thế để đảm nhiệm vị trí của nhân viên đang bị bệnh."

  • "Il rimpiazzo ha segnato il gol decisivo durante la partita."

    "Cầu thủ dự bị đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rimpiazzo"

Đồng nghĩa

sostituto (người thay thế) supplente (người thay thế (trong giáo dục))

Cách dùng "rimpiazzo" & Ghi chú

Cách dùng "rimpiazzo" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, từ 'rimpiazzo' có thể được sử dụng để chỉ cả người thay thế tạm thời trong công việc và người thay thế trong thể thao. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ nghĩa.

Ngữ pháp & Chia từ "rimpiazzo" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il rimpiazzo
Il rimpiazzo del vecchio allenatore ha portato nuova energia alla squadra.
(Việc thay thế huấn luyện viên cũ đã mang lại năng lượng mới cho đội.)
Với mạo từ xác định i rimpiazzi
I rimpiazzi durante la partita sono stati decisivi per la vittoria.
(Những sự thay thế người trong trận đấu đã quyết định chiến thắng.)
Với mạo từ không xác định un rimpiazzo
È necessario trovare un rimpiazzo al più presto.
(Cần phải tìm một sự thay thế càng sớm càng tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Il rimpiazzo del direttore è stato molto efficiente durante la sua assenza."

    "Người thay thế giám đốc đã rất hiệu quả trong suốt thời gian ông ấy vắng mặt."

  • "Abbiamo bisogno di un rimpiazzo per il nostro programmatore che è in malattia."

    "Chúng tôi cần một người thay thế cho lập trình viên của chúng tôi hiện đang bị ốm."

  • "Il sindacato ha organizzato un rimpiazzo dei lavoratori in sciopero."

    "Công đoàn đã tổ chức một sự thay thế cho những công nhân đang đình công."

Danh từ số nhiều
  • "I rimpiazzi per gli insegnanti in malattia sono difficili da trovare."

    "Những người thay thế cho giáo viên bị ốm rất khó tìm."

  • "Quest'anno abbiamo avuto molti rimpiazzi a causa delle ferie estive."

    "Năm nay chúng tôi có rất nhiều người thay thế do kỳ nghỉ hè."

  • "I rimpiazzi che hanno assunto erano poco professionali."

    "Những người thay thế mà họ thuê đã không chuyên nghiệp."