(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rinnovato
B1
aggettivo B1 Tổng quát

rinnovato

/rin.noˈva.to/
được làm mới
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rinnovato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è stato rinnovato, reso nuovo o più efficiente.

Ý nghĩa của "rinnovato" trong tiếng Việt

Được làm mới, làm tươi mới hoặc trở nên mạnh mẽ trở lại.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rinnovato"

  • "L'accordo è stato rinnovato per altri tre anni."

    "Thỏa thuận đã được gia hạn thêm ba năm."

  • "Mi sento rinnovato dopo questa vacanza."

    "Tôi cảm thấy được làm mới sau kỳ nghỉ này."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rinnovato"

Đồng nghĩa

rifatto (Làm lại, sửa lại) ristrutturato (Tái cấu trúc, cải tạo)

Trái nghĩa

Cách dùng "rinnovato" & Ghi chú

Cách dùng "rinnovato" đúng ngữ cảnh

Từ 'rinnovato' thường được dùng để chỉ sự làm mới về mặt vật chất hoặc tinh thần. So sánh với 'fresco' (tươi, mới) thường dùng cho thực phẩm hoặc cảm giác.

Ngữ pháp & Chia từ "rinnovato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Il museo ha un aspetto rinnovato dopo i lavori di restauro."

    "Bảo tàng có một diện mạo mới mẻ sau các công việc trùng tu."

  • "Le auto rinnovate sono più efficienti e rispettose dell'ambiente."

    "Những chiếc xe ô tô được tân trang thì hiệu quả hơn và thân thiện với môi trường hơn."

  • "La biblioteca ha una sezione rinnovata di libri per bambini."

    "Thư viện có một khu vực sách thiếu nhi được làm mới."

Vị trí của Tính từ
  • "Il museo ha un aspetto rinnovato dopo i lavori di ristrutturazione."

    "Bảo tàng có một diện mạo mới sau công việc tu sửa."

  • "Abbiamo comprato un appartamento rinnovato di recente."

    "Chúng tôi đã mua một căn hộ mới được cải tạo gần đây."

  • "Le politiche rinnovate dell'azienda hanno portato a un aumento dei profitti."

    "Các chính sách được đổi mới của công ty đã dẫn đến sự gia tăng lợi nhuận."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio passaporto rinnovato mi permette di viaggiare di nuovo."

    "Hộ chiếu đã được gia hạn của tôi cho phép tôi đi du lịch trở lại."

  • "La sua auto rinnovata è molto più efficiente di prima."

    "Chiếc xe ô tô được tân trang lại của anh ấy/cô ấy hiệu quả hơn nhiều so với trước đây."

  • "I nostri uffici rinnovati offrono un ambiente di lavoro migliore."

    "Văn phòng được cải tạo của chúng tôi mang đến một môi trường làm việc tốt hơn."