(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rispettare
B1
verbo B1 Xã hội

rispettare

/rispetˈtaːre/
tôn trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rispettare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Avere rispetto, considerazione e riguardo verso qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "rispettare" trong tiếng Việt

Kính trọng, tôn trọng, ngưỡng mộ ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rispettare"

  • "Bisogna rispettare le regole del gioco."

    "Cần phải tôn trọng luật chơi."

  • "Rispetto molto il suo lavoro."

    "Tôi rất tôn trọng công việc của anh ấy."

Cách dùng "rispettare" & Ghi chú

Cách dùng "rispettare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'rispettare' có nghĩa rộng hơn 'tôn trọng' trong tiếng Việt, bao gồm cả kính trọng, tuân thủ (luật lệ, quy tắc) và không làm phiền, xâm phạm.

Ngữ pháp & Chia từ "rispettare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "rispettare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rispetto
Io rispetto i tuoi sentimenti.
(Tôi tôn trọng cảm xúc của bạn.)
tu (bạn) rispetti
Tu rispetti le opinioni degli altri.
(Bạn tôn trọng ý kiến của người khác.)
lui/lei (anh/cô ấy) rispetta
Lui rispetta sempre i suoi genitori.
(Anh ấy luôn tôn trọng cha mẹ của mình.)
noi (chúng tôi) rispettiamo
Noi rispettiamo l'ambiente.
(Chúng tôi tôn trọng môi trường.)
voi (các bạn) rispettate
Voi rispettate le leggi.
(Các bạn tôn trọng luật pháp.)
loro (họ) rispettano
Loro rispettano le tradizioni.
(Họ tôn trọng các truyền thống.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): rispettato
"Ho sempre rispettato le regole."
(Tôi luôn tôn trọng các quy tắc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se rispettassimo l'ambiente, vivremmo in un mondo più sano."

    "Nếu chúng ta tôn trọng môi trường, chúng ta sẽ sống trong một thế giới lành mạnh hơn."

  • "Se avessi rispettato le regole, non avresti avuto problemi."

    "Nếu bạn đã tôn trọng các quy tắc, bạn đã không gặp vấn đề gì."

  • "Se rispetterai i tuoi genitori, sarai una persona migliore."

    "Nếu bạn tôn trọng cha mẹ mình, bạn sẽ là một người tốt hơn."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Rispetta i tuoi genitori!"

    "Hãy tôn trọng cha mẹ của bạn!"

  • "Rispettiamo l'ambiente che ci circonda."

    "Chúng ta hãy tôn trọng môi trường xung quanh chúng ta."

  • "Rispetta le regole del gioco!"

    "Hãy tôn trọng luật chơi!"

Thì Quá khứ xa
  • "Io rispettai i miei genitori quando ero giovane."

    "Tôi đã tôn trọng cha mẹ tôi khi còn trẻ."

  • "Gli antichi Romani rispettarono le leggi del loro impero."

    "Người La Mã cổ đại đã tôn trọng luật pháp của đế chế của họ."

  • "Noi rispettammo le tradizioni durante la cerimonia."

    "Chúng tôi đã tôn trọng các truyền thống trong buổi lễ."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia, si devono rispettare le leggi."

    "Ở Ý, người ta phải tuân thủ luật pháp."

  • "Durante le manifestazioni, si rispettano raramente le distanze di sicurezza."

    "Trong các cuộc biểu tình, hiếm khi người ta tuân thủ khoảng cách an toàn."

  • "In questo ufficio, si rispettano gli orari di lavoro."

    "Trong văn phòng này, người ta tuân thủ giờ làm việc."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu rispettassi le opinioni degli altri."

    "Tôi đã tin rằng bạn tôn trọng ý kiến của người khác."

  • "Era importante che tutti rispettassero le regole del gioco."

    "Điều quan trọng là mọi người phải tôn trọng luật chơi."

  • "Dubitavo che loro rispettassero l'ambiente."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ tôn trọng môi trường."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "È necessario che tutti rispettino le regole."

    "Cần thiết là tất cả mọi người phải tôn trọng các quy tắc."

  • "Dubito che lui rispetti i miei sentimenti."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy tôn trọng cảm xúc của tôi."

  • "Voglio che tu rispetti la natura."

    "Tôi muốn bạn tôn trọng thiên nhiên."