rispondere
Định nghĩa & Giải nghĩa "rispondere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dare o fornire una risposta a una domanda, un'affermazione o un'azione.
Ý nghĩa của "rispondere" trong tiếng Việt
Đáp lại, phản hồi, trả lời một cái gì đó đã được nói hoặc làm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rispondere"
-
"Non ho potuto rispondere al telefono perché ero in riunione."
"Tôi không thể trả lời điện thoại vì tôi đang họp."
-
"Il professore ha chiesto una domanda e nessuno ha risposto."
"Giáo sư hỏi một câu hỏi và không ai trả lời."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rispondere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rispondere" & Ghi chú
Cách dùng "rispondere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'rispondere' có nghĩa là đáp lại, trả lời. Cần phân biệt với 'reagire' (phản ứng) mang nghĩa phản ứng lại một cách tự nhiên hoặc cảm xúc.
Ngữ pháp & Chia từ "rispondere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "rispondere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rispondo |
Io rispondo sempre alle email importanti.
(Tôi luôn trả lời những email quan trọng.)
|
| tu (bạn) | rispondi |
Tu rispondi al telefono quando squilla?
(Bạn có trả lời điện thoại khi nó reo không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | risponde |
Lui risponde velocemente ai messaggi.
(Anh ấy trả lời tin nhắn rất nhanh.)
|
| noi (chúng tôi) | rispondiamo |
Noi rispondiamo alle domande degli studenti.
(Chúng tôi trả lời các câu hỏi của sinh viên.)
|
| voi (các bạn) | rispondete |
Voi rispondete sempre con sincerità.
(Các bạn luôn trả lời một cách chân thành.)
|
| loro (họ) | rispondono |
Loro rispondono alle critiche con calma.
(Họ trả lời những lời chỉ trích một cách bình tĩnh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ieri ho risposto alla lettera del mio amico."
"Hôm qua tôi đã trả lời lá thư của bạn tôi."
-
"Non ho risposto al telefono perché ero occupato."
"Tôi đã không trả lời điện thoại vì tôi bận."
-
"Abbiamo risposto alle domande dell'esaminatore con sicurezza."
"Chúng tôi đã trả lời các câu hỏi của giám khảo một cách tự tin."
-
"Ieri, quando squillò il telefono, ho risposto subito perché aspettavo una chiamata importante."
"Hôm qua, khi điện thoại reo, tôi đã trả lời ngay lập tức vì tôi đang đợi một cuộc gọi quan trọng."
-
"Da bambino, rispondevo sempre 'non lo so' quando mi chiedevano qualcosa a scuola."
"Khi còn bé, tôi luôn trả lời 'tôi không biết' khi họ hỏi tôi điều gì đó ở trường."
-
"Mentre il professore spiegava, gli studenti hanno risposto alle sue domande, dimostrando di aver capito la lezione."
"Trong khi giáo sư giảng bài, các sinh viên đã trả lời các câu hỏi của ông ấy, cho thấy họ đã hiểu bài học."
-
"Credevo che tu rispondessi alla lettera immediatamente."
"Tôi đã tin rằng bạn sẽ trả lời lá thư ngay lập tức."
-
"Sarebbe stato meglio se lui rispondesse con sincerità."
"Sẽ tốt hơn nếu anh ấy trả lời một cách chân thành."
-
"Dubitavo che loro rispondessero alle nostre domande."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ trả lời các câu hỏi của chúng tôi."
-
"È necessario che tu risponda subito alla sua email."
"Cần thiết là bạn phải trả lời email của anh ấy/cô ấy ngay lập tức."
-
"Non credo che loro rispondano alla domanda in modo corretto."
"Tôi không nghĩ rằng họ trả lời câu hỏi một cách chính xác."
-
"Dubito che lui risponda al telefono quando è in riunione."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy trả lời điện thoại khi đang họp."