ristretto
Định nghĩa & Giải nghĩa "ristretto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Diminuito di volume o di quantità; contratto, ridotto.
Ý nghĩa của "ristretto" trong tiếng Việt
Quá khứ của 'shrink': trở nên hoặc làm cho nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng; lùi lại hoặc tránh xa khỏi cái gì đó, đặc biệt là vì sợ hãi hoặc ghê tởm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ristretto"
-
"Il maglione si è ristretto dopo il lavaggio."
"Cái áo len đã bị co lại sau khi giặt."
-
"La partecipazione all'evento si è ristretta a causa del maltempo."
"Sự tham gia vào sự kiện đã bị thu hẹp do thời tiết xấu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ristretto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ristretto" & Ghi chú
Cách dùng "ristretto" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'ristretto' có nghĩa là 'co lại', 'thu nhỏ lại', thường được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ vật lý đến trừu tượng. Cần phân biệt rõ các sắc thái để sử dụng chính xác. Ví dụ, nó có thể được dùng để chỉ sự co rút của một vật thể, sự giảm sút về số lượng hoặc kích thước, hoặc thậm chí sự rút lui về mặt tinh thần.
Ngữ pháp & Chia từ "ristretto" (Grammatica)
Nhóm: (-ere)Chia động từ "ristretto" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | stringo |
Io stringo la tua mano.
(Tôi nắm chặt tay bạn.)
|
| tu (bạn) | stringi |
Tu stringi forte la presa.
(Bạn nắm chặt tay cầm.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | stringe |
Lei stringe il bambino tra le braccia.
(Cô ấy ôm đứa bé trong vòng tay.)
|
| noi (chúng tôi) | stringiamo |
Noi stringiamo i denti e andiamo avanti.
(Chúng tôi nghiến răng và tiếp tục tiến lên.)
|
| voi (các bạn) | stringete |
Voi stringete le cinture di sicurezza.
(Các bạn thắt dây an toàn.)
|
| loro (họ) | stringono |
Loro stringono un patto.
(Họ ký một hiệp ước.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il caffè è stato ristretto per renderlo più forte."
"Cà phê đã được cô đặc lại để làm cho nó mạnh hơn."
-
"La carreggiata si è ristretta a causa dei lavori in corso."
"Lòng đường đã bị thu hẹp do công trình đang thi công."
-
"I margini di profitto si sono ristretti notevolmente quest'anno."
"Lợi nhuận đã giảm đáng kể trong năm nay."
-
"Ristringerei il mio intervento se sapessi che il tempo è limitato."
"Tôi sẽ rút ngắn bài phát biểu của mình nếu tôi biết thời gian có hạn."
-
"Ristringeremmo il budget del progetto se fosse necessario per rispettare le scadenze."
"Chúng tôi sẽ cắt giảm ngân sách dự án nếu cần thiết để đáp ứng thời hạn."
-
"Ristringerebbe il suo campo di studi se trovasse un'altra disciplina più interessante."
"Anh ấy/Cô ấy sẽ thu hẹp lĩnh vực nghiên cứu của mình nếu anh ấy/cô ấy tìm thấy một ngành khác thú vị hơn."
-
"Se il budget fosse stato ristretto, avremmo dovuto rinunciare al viaggio in Italia."
"Nếu ngân sách bị hạn hẹp, chúng ta đã phải từ bỏ chuyến đi đến Ý."
-
"Se avessi ristretto la mia dieta, forse sarei dimagrito più velocemente."
"Nếu tôi đã hạn chế chế độ ăn uống của mình, có lẽ tôi đã giảm cân nhanh hơn."
-
"Se il tempo fosse stato ristretto, avremmo preso un taxi invece dell'autobus."
"Nếu thời gian eo hẹp, chúng ta đã bắt taxi thay vì xe buýt."
-
"Sto ristringendo il campo di ricerca per trovare risultati più pertinenti."
"Tôi đang thu hẹp phạm vi tìm kiếm để tìm kết quả phù hợp hơn."
-
"Stiamo ristringendo le spese per poter investire in nuovi progetti."
"Chúng tôi đang cắt giảm chi phí để có thể đầu tư vào các dự án mới."
-
"Il sarto sta ristringendo i pantaloni perché sono troppo larghi."
"Người thợ may đang bóp nhỏ chiếc quần vì nó quá rộng."
-
"Il governo ristretté le libertà civili durante la crisi."
"Chính phủ đã hạn chế các quyền tự do dân sự trong cuộc khủng hoảng."
-
"La malattia ristretté la sua vita sociale."
"Căn bệnh đã thu hẹp đời sống xã hội của anh ấy."
-
"Ristrettemmo il campo visivo per concentrarci sull'obiettivo."
"Chúng tôi đã thu hẹp trường nhìn để tập trung vào mục tiêu."
-
"Il caffè è stato ristretto dal barista per renderlo più forte."
"Cà phê đã được pha chế cô đặc bởi người pha chế để làm cho nó đậm hơn."
-
"La libertà di parola non deve essere ristretta dalle autorità."
"Tự do ngôn luận không nên bị hạn chế bởi chính quyền."
-
"I fondi per la ricerca sono stati ristretti a causa della crisi economica."
"Các quỹ cho nghiên cứu đã bị cắt giảm do khủng hoảng kinh tế."
-
"Quando sono arrivato, il caffè si era ristretto troppo nella moka perché l'avevo lasciato sul fuoco per troppo tempo."
"Khi tôi đến, cà phê đã bị cạn quá nhiều trong ấm moka vì tôi đã để nó trên bếp quá lâu."
-
"I pantaloni che ho comprato la settimana scorsa si sono ristretti dopo il primo lavaggio; prima mi stavano bene, ma adesso mi stringono."
"Chiếc quần tôi mua tuần trước đã bị co lại sau lần giặt đầu tiên; trước đây nó vừa với tôi, nhưng giờ nó chật."
-
"Mentre cucinavo, il sugo si è ristretto notevolmente, diventando più denso e saporito."
"Trong khi tôi nấu, nước sốt đã cạn đi đáng kể, trở nên đặc và đậm đà hơn."
-
"Quanto è stato ristretto il budget per la ricerca quest'anno?"
"Ngân sách cho nghiên cứu đã bị cắt giảm bao nhiêu trong năm nay?"
-
"Perché il caffè è stato ristretto così tanto?"
"Tại sao cà phê lại được pha đặc (giảm lượng) đến vậy?"
-
"Come mai la partecipazione all'evento è stata così ristretta?"
"Tại sao số người tham gia sự kiện lại hạn chế (ít) như vậy?"
-
"In questo bar si serve un caffè ristretto squisito."
"Ở quán bar này, người ta phục vụ một ly cà phê ristretto rất ngon."
-
"Durante la crisi, si è ristretto molto il budget per la cultura."
"Trong cuộc khủng hoảng, ngân sách dành cho văn hóa đã bị cắt giảm rất nhiều."
-
"Si sono ristrette le maglie dei controlli alle frontiere."
"Các mắt lưới kiểm soát ở biên giới đã được thắt chặt."
-
"Dubito che il caffè sia ristretto a sufficienza per i miei gusti."
"Tôi nghi ngờ rằng cà phê đã được cô đặc vừa đủ theo khẩu vị của tôi."
-
"È necessario che il budget sia ristretto per poter finanziare il nuovo progetto."
"Cần thiết phải thu hẹp ngân sách để có thể tài trợ cho dự án mới."
-
"Non credo che il numero di partecipanti sia ristretto a soli dieci."
"Tôi không tin rằng số lượng người tham gia bị giới hạn chỉ còn mười người."