ritenere
Định nghĩa & Giải nghĩa "ritenere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Considerare, giudicare qualcosa in un determinato modo; supporre, credere.
Ý nghĩa của "ritenere" trong tiếng Việt
cho là, giả sử, nghĩ rằng
Câu ví dụ tiếng Ý với "ritenere"
-
"Ritengo che sia la scelta giusta."
"Tôi cho rằng đó là lựa chọn đúng đắn."
-
"Lo ritengo un buon amico."
"Tôi cho rằng anh ấy là một người bạn tốt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ritenere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ritenere" & Ghi chú
Cách dùng "ritenere" đúng ngữ cảnh
Ritenere thường được dùng để diễn tả một ý kiến hoặc suy nghĩ chủ quan, có căn cứ nhưng không chắc chắn bằng 'sapere' (biết). Nó tương đương với việc 'cho rằng', 'nghĩ là' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'credere' (tin tưởng) mang sắc thái tin vào một điều gì đó hơn là đơn thuần suy nghĩ.
Ngữ pháp & Chia từ "ritenere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "ritenere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ritengo |
Io ritengo che tu abbia ragione.
(Tôi cho rằng bạn có lý.)
|
| tu (bạn) | ritieni |
Tu ritieni che sia una buona idea?
(Bạn có cho rằng đó là một ý kiến hay không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ritiene |
Lei ritiene che il progetto sia valido.
(Cô ấy cho rằng dự án này có giá trị.)
|
| noi (chúng tôi) | riteniamo |
Noi riteniamo importante la tua opinione.
(Chúng tôi cho rằng ý kiến của bạn rất quan trọng.)
|
| voi (các bạn) | ritenete |
Voi ritenete che sia giusto così?
(Các bạn có cho rằng như vậy là đúng không?)
|
| loro (họ) | ritengono |
Loro ritengono che la situazione sia grave.
(Họ cho rằng tình hình rất nghiêm trọng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Io ritengo che questo libro sia molto interessante."
"Tôi cho rằng cuốn sách này rất thú vị."
-
"Noi riteniamo importante imparare le lingue straniere."
"Chúng tôi cho rằng việc học ngoại ngữ là quan trọng."
-
"La professoressa ritiene che gli studenti debbano studiare di più."
"Cô giáo cho rằng các sinh viên nên học nhiều hơn."
-
"Credevo che lui ritenesse opportuno parlarne con i suoi genitori."
"Tôi tin rằng anh ấy cho rằng nên nói chuyện với bố mẹ anh ấy."
-
"Era importante che noi ritenessimo valido il loro punto di vista, anche se non eravamo d'accordo."
"Điều quan trọng là chúng tôi xem quan điểm của họ là hợp lệ, ngay cả khi chúng tôi không đồng ý."
-
"Dubitavo che lei ritenesse giusto comportarsi in quel modo."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy nghĩ rằng hành xử theo cách đó là đúng đắn."