credere
Định nghĩa & Giải nghĩa "credere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ritenere qualcosa vero, probabile o possibile, senza la necessità di prove concrete.
Ý nghĩa của "credere" trong tiếng Việt
Tin rằng điều gì đó là đúng, đặc biệt là không cần bằng chứng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "credere"
-
"Credo che domani pioverà."
"Tôi tin rằng ngày mai trời sẽ mưa."
-
"Non credo alle sue promesse."
"Tôi không tin vào những lời hứa của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "credere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "credere" & Ghi chú
Cách dùng "credere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'credere' trong tiếng Ý tương ứng với động từ 'tin' trong tiếng Việt. Tuy nhiên, 'credere' có thể mang sắc thái rộng hơn, bao gồm cả tin vào sự thật, khả năng hoặc khả năng xảy ra của điều gì đó. Cần chú ý đến giới từ đi kèm: 'credere a/in qualcosa/qualcuno' (tin vào cái gì/ai đó).
Ngữ pháp & Chia từ "credere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "credere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | credo |
Io credo in te.
(Tôi tin vào bạn.)
|
| tu (bạn) | credi |
Tu credi che sia facile?
(Bạn có tin là nó dễ không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | crede |
Lei crede nel destino.
(Cô ấy tin vào định mệnh.)
|
| noi (chúng tôi) | crediamo |
Noi crediamo nell'amicizia.
(Chúng tôi tin vào tình bạn.)
|
| voi (các bạn) | credete |
Voi credete alle favole?
(Các bạn có tin vào truyện cổ tích không?)
|
| loro (họ) | credono |
Loro credono che pioverà.
(Họ tin rằng trời sẽ mưa.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ieri, io credetti alla sua storia sulla scomparsa del cane."
"Hôm qua, tôi đã tin vào câu chuyện của anh ấy về sự biến mất của con chó."
-
"Nel Medioevo, molti credettero che la Terra fosse piatta."
"Vào thời Trung Cổ, nhiều người đã tin rằng Trái Đất phẳng."
-
"Quando sentii quella voce, credetti di impazzire."
"Khi tôi nghe thấy giọng nói đó, tôi đã tin rằng mình sắp phát điên."
-
"Io credo che tu abbia ragione."
"Tôi tin rằng bạn đúng."
-
"Non crediamo alle sue promesse."
"Chúng tôi không tin vào những lời hứa của anh ấy."
-
"Lui crede di essere il migliore."
"Anh ấy tin rằng anh ấy là người giỏi nhất."