(Vị trí top_banner)
Hình minh họa seno
B1
sostantivo B1 Y học, Đời sống hàng ngày

seno

/ˈsɛno/
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "seno"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ciascuna delle due sporgenze situate nella parte anteriore del torace femminile, contenenti le ghiandole mammarie atte a produrre il latte dopo il parto.

Ý nghĩa của "seno" trong tiếng Việt

Một trong hai bộ phận mềm nhô ra ở phía trước thân trên của phụ nữ, có chức năng tiết sữa sau khi mang thai.

Câu ví dụ tiếng Ý với "seno"

  • "Allattare al seno è il modo più naturale per nutrire il bambino."

    "Cho con bú sữa mẹ là cách tự nhiên nhất để nuôi dưỡng đứa trẻ."

  • "La visita senologica è importante per la prevenzione del tumore al seno."

    "Việc khám vú rất quan trọng để phòng ngừa ung thư vú."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "seno"

Đồng nghĩa

Cách dùng "seno" & Ghi chú

Cách dùng "seno" đúng ngữ cảnh

Từ 'seno' là từ phổ biến và trung tính nhất để chỉ 'vú'. Cần phân biệt với các từ khác có thể mang tính chất thô tục hơn hoặc chỉ mang tính chất y học.

Ngữ pháp & Chia từ "seno" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il seno
Il seno materno è fondamentale per la crescita del neonato.
(Bầu vú mẹ rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ sơ sinh.)
Với mạo từ xác định i seni
I seni della donna sono considerati simboli di femminilità.
(Ngực của người phụ nữ được coi là biểu tượng của nữ tính.)
Với mạo từ không xác định un seno
Ho sentito un dolore acuto a un seno.
(Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở một bên ngực.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho visto un seno perfetto in quella scultura."

    "Tôi đã thấy một bộ ngực hoàn hảo trong tác phẩm điêu khắc đó."

  • "Avere un seno prosperoso può essere sia una benedizione che una maledizione."

    "Việc có một bộ ngực nở nang có thể vừa là phước lành vừa là lời nguyền."

  • "Disegnare un seno femminile è più difficile di quanto sembri."

    "Vẽ một bộ ngực phụ nữ khó hơn vẻ ngoài của nó."