servizi
Định nghĩa & Giải nghĩa "servizi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Prestazioni o attività volte a soddisfare un bisogno o a fornire un'utilità a qualcuno.
Ý nghĩa của "servizi" trong tiếng Việt
Các hoạt động được thực hiện bởi người khác mang lại lợi ích cho ai đó; tương đương phi vật chất của một hàng hóa.
Câu ví dụ tiếng Ý với "servizi"
-
"Questa azienda offre molti servizi utili."
"Công ty này cung cấp nhiều dịch vụ hữu ích."
-
"I servizi pubblici sono essenziali per la comunità."
"Các dịch vụ công cộng là thiết yếu cho cộng đồng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "servizi"
Đồng nghĩa
Cách dùng "servizi" & Ghi chú
Cách dùng "servizi" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'servizi' là số nhiều của 'servizio'. Lưu ý sự khác biệt về giống (gender) của danh từ khi sử dụng với mạo từ.
Ngữ pháp & Chia từ "servizi" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il servizio |
Il servizio clienti è stato molto utile.
(Dịch vụ khách hàng rất hữu ích.)
|
| Với mạo từ xác định | i servizi |
I servizi offerti da questa azienda sono eccellenti.
(Các dịch vụ được cung cấp bởi công ty này rất tuyệt vời.)
|
| Với mạo từ không xác định | un servizio |
Ho bisogno di un servizio di riparazione urgente.
(Tôi cần một dịch vụ sửa chữa khẩn cấp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Offriamo un'ampia gamma di servizi per le aziende."
"Chúng tôi cung cấp một loạt các dịch vụ cho các công ty."
-
"Hanno bisogno di una consulenza sui nostri servizi di marketing."
"Họ cần một lời tư vấn về các dịch vụ marketing của chúng tôi."
-
"La città offre un'infinità di servizi ai suoi cittadini."
"Thành phố cung cấp vô số dịch vụ cho người dân của mình."
-
"La città offre molti servizi ai suoi cittadini."
"Thành phố cung cấp nhiều dịch vụ cho người dân."
-
"I servizi online sono diventati essenziali durante la pandemia."
"Các dịch vụ trực tuyến đã trở nên thiết yếu trong suốt đại dịch."
-
"Questa azienda fornisce servizi di consulenza informatica."
"Công ty này cung cấp các dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin."